Dacia-Buiucani vs Codru Lozova
Tỷ số chung cuộc: Dacia-Buiucani 5-1 Codru Lozova tại Giải bóng đá vô địch quốc gia Moldova, 6 tháng 3, 2021. Thành tích đối đầu trong 4 lần gặp gần nhất: Dacia-Buiucani thắng 4, hòa 0, Codru Lozova thắng 0.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá vô địch quốc gia Moldova · Vòng 24
- Sân vận động
- Joma Arena, Chişinău
- Trọng tài
- D. Ivlev
- Phong độ
- LWDDL Dacia-Buiucani
- LLLLL Codru Lozova
- 2' D. Demian 1-0
- 21' A. Conohov
- 27' D. Babic
- 41' D. Demian 2-0
- HT2-0
- 46' ▲ D. Bivol ▼ I. Mamaliga
- 46' ▲ R. Garganciuc ▼ M. Puiu
- 46' 2-1 O. Crețul
- 50' D. Bivol 3-1
- 56' B. Mytsyk
- 60' ▲ A. Pestryakov ▼ O. Crețul
- 62' M. Tipac
- 63' ▲ V. Gurgurov ▼ N. Namalovan
- 63' ▲ O. Martin ▼ D. Demian
- 68' A. Conohov
- 68' A. Conohov
- 68' ▲ D. Prodan ▼ M. Calincov
- 68' ▲ V. Șonțovoi ▼ N. Muntean
- 71' ▲ D. Tofilat ▼ D. Reniță
- 72' I. Revenco 4-1
- 73' ▲ I. Botnari ▼ V. Crîcimari
- 73' ▲ V. Bîtlan ▼ V. Bulmaga
- 90'+3 C. Cotogoi 5-1
- FT5-1
Đội hình
- 1D. Coval
- 9V. Crîcimari ▼ 73'
- 4D. Furtună
- 15I. Mamaliga ▼ 46'
- 2I. Revenco
- 19D. Calestru
- 23V. Bulmaga ▼ 73'
- 5M. Ţipac
- 11D. Demian ▼ 63'
- 8C. Cotogoi
- 28N. Namalovan ▼ 63'
Dự bị 7
- 7D. Bivol ▲ 46'
- 17V. Gurgurov ▲ 63'
- 20O. Martin ▲ 63'
- 14I. Botnari ▲ 73'
- 31V. Bîtlan ▲ 73'
- 18V. Cravcescu
- 82A. Cubani
- 1V. Butuc
- 4I. Sandu
- 90A. Conohov
- 8B. Mytsyk
- 44D. Babić
- 7M. Calincov ▼ 68'
- 73D. Reniță ▼ 71'
- 30M. Puiu ▼ 46'
- 11O. Crețul ▼ 60'
- 34N. Muntean ▼ 68'
- 9M. Manole
Dự bị 8
- 99R. Garganciuc ▲ 46'
- 10A. Pestryakov ▲ 60'
- 16D. Prodan ▲ 68'
- 23V. Șonțovoi ▲ 68'
- 2D. Tofilat ▲ 71'
- 97I. Oprea
- 77E. Zaplitnîi
- 96A. Mincev
Thống kê
01
41
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 36 | 116 - 7 | +109 | 99 | |
| 2 | 36 | 82 - 18 | +64 | 83 | |
| 3 | 36 | 71 - 37 | +34 | 73 | |
| 4 | 35 | 62 - 43 | +19 | 64 | |
| 5 | 36 | 44 - 45 | -1 | 48 | |
| 6 | 36 | 53 - 58 | -5 | 48 | |
| 7 | 36 | 37 - 85 | -48 | 32 | |
| 8 | 36 | 39 - 63 | -24 | 25 | |
| 9 | 35 | 29 - 84 | -55 | 23 | |
| 10 | 36 | 26 - 119 | -93 | 9 |
UEFA Champions League Qualifiers UEFA Conference League Qualifiers Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
38Trận đấu37
49Ghi được25
47Thủng lưới121
1.29Bàn thắng mỗi trận0.68
14Giữ sạch lưới2
20Trên 2.5 bàn27
30Hiệp hai14