Speranţa Nisporeni
1 : 4
FT · Hiệp một 1:2
·
FC Petrocub Hîncești

Speranţa Nisporeni vs FC Petrocub Hîncești

Tỷ số chung cuộc: Speranţa Nisporeni 1-4 FC Petrocub Hîncești tại Giải bóng đá vô địch quốc gia Moldova, 25 tháng 7, 2020. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Speranţa Nisporeni thắng 0, hòa 2, FC Petrocub Hîncești thắng 8.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá vô địch quốc gia Moldova · Vòng 6
Sân vận động
Complexul Sportiv Raional, Orhei
Trọng tài
D. Muntean
Phong độ
LDLLL Speranţa Nisporeni
WLLWD FC Petrocub Hîncești
  1. 31' 0-1 D. Taras
  2. 35' O. Nasonov 1-1
  3. 45' 1-2 V. Ambros
  4. HT1-2
  5. 59' I. Damaşcan D. Taras
  6. 59' I. Ţurcan A. Onica
  7. 64' V. Ambros
  8. 66' A. Bursuc M. Bolun
  9. 71' A. Bejan V. Ambros
  10. 73' O. Nasonov
  11. 77' S. Trofan I. Tiehi
  12. 80' 1-3 A. Bejan
  13. 85' V. Bogaciuc A. Cojocari
  14. 85' V. Gulceac S. Plătică
  15. 90'+3 1-4 I. Ţurcan
  16. FT1-4

Đội hình

Speranţa Nisporeni HLV: I. Osipenco
  1. 34O. Budyuk
  2. 4O. Nasonov
  3. 96M. Guyganov
  4. 31A. Starîș
  5. 5M. Bolun ▼ 66'
  6. 17I. Tiehi ▼ 77'
  7. 15D. Pîslă
  8. 10A. Yakovlev
  9. 93V. Călugher
  10. 8C. Sandu
  11. 87R. Chelari

Dự bị 4

  1. 20A. Bursuc ▲ 66'
  2. 21S. Trofan ▲ 77'
  3. 1A. Chirinciuc
  4. 77O. Ermachenko
FC Petrocub Hîncești HLV: L. Popescu
  1. 29C. Avram
  2. 4P. Racu
  3. 90I. Jardan
  4. 71A. Cojocari ▼ 85'
  5. 84A. Onica ▼ 59'
  6. 27A. Rozgoniuc
  7. 6D. Taras ▼ 59'
  8. 9V. Ambros ▼ 71'
  9. 2J. Ndzomo
  10. 20D. Douanla
  11. 11S. Plătică ▼ 85'

Dự bị 11

  1. 7I. Damaşcan ▲ 59'
  2. 8I. Ţurcan ▲ 59'
  3. 10A. Bejan ▲ 71'
  4. 17V. Bogaciuc ▲ 85'
  5. 18V. Gulceac ▲ 85'
  6. 1D. Guțul
  7. 5A. Rusu
  8. 14A. Vlas
  9. 22Ş. Efros
  10. 26N. Muntean
  11. 99I. Mostovei

Thống kê

01
10

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Sheriff Tiraspol
36 116 - 7 +109 99
2
FC Petrocub Hîncești
36 82 - 18 +64 83
3
FC Milsami Orhei
36 71 - 37 +34 73
4
Sfîntul Gheorghe
35 62 - 43 +19 64
5
Dacia-Buiucani
36 44 - 45 -1 48
6
Dinamo-Auto
36 53 - 58 -5 48
7
Floreşti
36 37 - 85 -48 32
8
FC Zimbru Chișinău
36 39 - 63 -24 25
9
Speranţa Nisporeni
35 29 - 84 -55 23
10
Codru Lozova
36 26 - 119 -93 9
UEFA Champions League Qualifiers UEFA Conference League Qualifiers Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

36Trận đấu40
32Ghi được89
87Thủng lưới25
0.89Bàn thắng mỗi trận2.23
7Giữ sạch lưới22
25Trên 2.5 bàn21
17Hiệp hai50

Đối đầu

Trang trận đấu