Speranţa Nisporeni vs FC Petrocub Hîncești
Tỷ số chung cuộc: Speranţa Nisporeni 1-3 FC Petrocub Hîncești tại Giải bóng đá vô địch quốc gia Moldova, 1 tháng 9, 2019. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Speranţa Nisporeni thắng 0, hòa 2, FC Petrocub Hîncești thắng 8.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá vô địch quốc gia Moldova · Vòng 20
- Phong độ
- LDLLL Speranţa Nisporeni
- WLLWD FC Petrocub Hîncești
- 13' V. Ambros
- 16' 0-1 D. Taras
- 37' S. Efros
- 37' 0-2 V. Ambros11m
- HT0-2
- 64' ▲ M. Iurcu ▼ Bruno
- 67' ▲ V. Gulceac ▼ D. Taras
- 68' C. Avram
- 72' ▲ V. Oprea ▼ A. Bejan
- 79' ▲ S. Trofan ▼ A. Mirzoev
- 81' 0-3 V. Mudrac
- 90' ▲ V. Chișca ▼ I. Ghimp
- 90' ▲ M. Tîșcul ▼ I. Ţurcan
- 90'+3 M. Iurcu 1-3
- FT1-3
Đội hình
- 99I. Mostovei
- 15Ó. Fula
- 6Bruno ▼ 64'
- 22Ş. Efros
- 5M. Bolun
- 26I. Ghimp ▼ 90'
- 11F. Eloundou
- 4D. Mosquera
- 8C. Sandu
- 98A. Mirzoev ▼ 79'
- 10I. Drăgan
Dự bị 6
- 93M. Iurcu ▲ 64'
- 21S. Trofan ▲ 79'
- 70V. Chișca ▲ 90'
- 1D. Macogonenco
- 17I. Tiehi
- 31I. Arabadji
- 29C. Avram
- 21M. Potîrniche
- 90I. Jardan
- 4V. Mudrac
- 8I. Ţurcan ▼ 90'
- 17A. Cojocari
- 10A. Bejan ▼ 72'
- 6D. Taras ▼ 67'
- 9V. Ambros
- 2J. Ndzomo
- 20D. Douanla
Dự bị 5
- 18V. Gulceac ▲ 67'
- 13V. Oprea ▲ 72'
- 97M. Tîșcul ▲ 90'
- 5A. Rusu
- 16D. Railean
Thống kê
01
20
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 28 | 60 - 9 | +51 | 70 | |
| 2 | 28 | 40 - 28 | +12 | 53 | |
| 3 | 28 | 34 - 21 | +13 | 50 | |
| 4 | 28 | 38 - 37 | +1 | 41 | |
| 5 | 28 | 30 - 28 | +2 | 39 | |
| 6 | 28 | 29 - 34 | -5 | 35 | |
| 7 | 28 | 16 - 43 | -27 | 16 | |
| 8 | 28 | 8 - 55 | -47 | 5 |
UEFA Champions League Qualifiers UEFA Europa League Xuống hạng
So sánh
30Trận đấu30
29Ghi được34
43Thủng lưới23
0.97Bàn thắng mỗi trận1.13
10Giữ sạch lưới13
15Trên 2.5 bàn6
17Hiệp hai18