Speranţa Nisporeni vs FC Petrocub Hîncești
Tỷ số chung cuộc: Speranţa Nisporeni 1-1 FC Petrocub Hîncești tại Giải bóng đá vô địch quốc gia Moldova, 21 tháng 4, 2019. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Speranţa Nisporeni thắng 0, hòa 2, FC Petrocub Hîncești thắng 8.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá vô địch quốc gia Moldova · Vòng 6
- Phong độ
- LDLLL Speranţa Nisporeni
- LLWDW FC Petrocub Hîncești
- 13' A. Mirzoev 1-0
- 22' 1-1 D. Taras
- HT1-1
- 59' ▲ V. Gulceac ▼ A. Puntus
- 73' ▲ F. Eloundou ▼ A. Mirzoev
- 73' ▲ G. Coșcodan ▼ D. Taras
- 84' ▲ A. Bejan ▼ V. Slivca
- FT1-1
Đội hình
- 34D. Avdyushkin
- 31I. Arabadji
- 6Bruno
- 22Ş. Efros
- 5M. Bolun
- 4D. Mosquera
- 8C. Sandu
- 86A. Mirzoev ▼ 73'
- 87R. Chelari
- 93M. Iurcu
- 10I. Drăgan
Dự bị 7
- 11F. Eloundou ▲ 73'
- 30D. Macogonenco
- 7V. Oprea
- 17I. Tiehi
- 70V. Titievschii
- 23I. Yusuf
- 77M. Gabura
- 16D. Railean
- 21M. Potîrniche
- 90I. Jardan
- 8I. Ţurcan
- 11V. Slivca ▼ 84'
- 6D. Taras ▼ 73'
- 9V. Ambros
- 44J. Guera
- 2J. Ndzomo
- 20D. Douanla
- 27A. Puntus ▼ 59'
Dự bị 5
- 18V. Gulceac ▲ 59'
- 19G. Coșcodan ▲ 73'
- 10A. Bejan ▲ 84'
- 3Ş. Burghiu
- 99D. Guțul
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 28 | 60 - 9 | +51 | 70 | |
| 2 | 28 | 40 - 28 | +12 | 53 | |
| 3 | 28 | 34 - 21 | +13 | 50 | |
| 4 | 28 | 38 - 37 | +1 | 41 | |
| 5 | 28 | 30 - 28 | +2 | 39 | |
| 6 | 28 | 29 - 34 | -5 | 35 | |
| 7 | 28 | 16 - 43 | -27 | 16 | |
| 8 | 28 | 8 - 55 | -47 | 5 |
UEFA Champions League Qualifiers UEFA Europa League Xuống hạng
So sánh
30Trận đấu30
29Ghi được34
43Thủng lưới23
0.97Bàn thắng mỗi trận1.13
10Giữ sạch lưới13
15Trên 2.5 bàn6
17Hiệp hai18