Mazatlán vs Deportivo Toluca FC
Tỷ số chung cuộc: Mazatlán 4-3 Deportivo Toluca FC tại Liga MX, 23 tháng 4, 2026. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: Mazatlán thắng 3, hòa 0, Deportivo Toluca FC thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Liga MX · Clausura · Vòng 16
- Sân vận động
- Estadio El Encanto, Mazatlan
- Phong độ
- LLDWL Mazatlán
- DWWWW Deportivo Toluca FC
- 12' Alexis Vega
- 15' Lucas Merolla
- 23' Jair Díaz
- 26' Everardo López
- 45' 0-1 E. del Villar · F. Arce
- HT0-1
- 46' ▲ J. Angulo ▼ J. Diaz
- 49' B. Rubio · F. Almada 1-1
- 54' 1-2 A. Briseno · A. Vega
- 56' ▲ Bruno Mendez ▼ F. Rossi
- 59' Marcel Ruíz
- 60' Marcel Ruíz
- 64' Facundo Almada
- 69' Y. Barcenas11m 2-2
- 72' ▲ Fabio Gomes ▼ S. Godinez
- 72' ▲ G. Lopez ▼ J. Diaz
- 72' ▲ M. Lainez ▼ M. Zaleta
- 75' G. Lopez · Dudu 3-2
- 81' ▲ N. Castro ▼ M. Isais
- 81' ▲ O. Virgen ▼ A. Vega
- 86' ▲ D. Hernandez ▼ J. Ovalle
- 87' ▲ B. Arce ▼ B. Rubio
- 87' 3-3 N. Castro · J. Angulo
- 88' D. Hernandez · Fabio Gomes 4-3
- 90'+5 Gabriel Lopez
- FT4-3
Đội hình
- 33R. Rodriguez
- 21S. Santos
- 5F. Almada
- 19L. Merolla
- 4J. Diaz▼ 72'
- 14M. Zaleta▼ 72'
- 7Dudu
- 11Y. Barcenas
- 25S. Godinez▼ 72'
- 17J. Ovalle▼ 86'
- 15B. Rubio▼ 87'
Dự bị 10
- 13V. A. Alcaraz Diaz
- 9B. Arce▲ 87'
- 16J. Esquivel
- 90Fabio Gomes▲ 72'
- 193G. Lopez▲ 72'
- 31A. A. Saavedra Nevarez
- 20M. Lainez▲ 72'
- 28D. Hernandez▲ 86'
- 27G. Adame
- 26A. Leyva
- 1H. Gonzalez
- 2D. Barbosa
- 3A. Briseno
- 25E. del Villar
- 17M. Isais▼ 81'
- 24F. Arce
- 14M. Ruiz
- 15P. Perez
- 29J. Diaz▼ 72'
- 9A. Vega▼ 81'
- 27F. Rossi▼ 56'
Dự bị 10
- 22L. Garcia
- 19S. Simon
- 206E. Orta
- 33V. Arteaga
- 10J. Angulo▲ 46'
- 4Bruno Mendez▲ 56'
- 7S. Cordova
- 8N. Castro▲ 81'
- 5F. Romero
- 23O. Virgen▲ 81'
Thống kê
03⚑3
⚑821
41%Kiểm soát bóng59%
16Dứt điểm13
6Trúng đích8
7Chệch đích1
3Bị chặn4
3Phạt góc8
3Việt vị0
12Phạm lỗi18
3Thẻ vàng2
0Thẻ đỏ1
4Cứu thua2
328Chuyền bóng465
83%Chính xác chuyền85%
1.97Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.07
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 17 | 34 - 17 | +17 | 36 | |
| 2 | 17 | 33 - 17 | +16 | 36 | |
| 3 | 17 | 31 - 18 | +13 | 33 | |
| 4 | 17 | 25 - 19 | +6 | 31 | |
| 5 | 17 | 28 - 16 | +12 | 30 | |
| 6 | 17 | 16 - 18 | -2 | 26 | |
| 7 | 17 | 28 - 18 | +10 | 25 | |
| 8 | 17 | 20 - 17 | +3 | 25 | |
| 9 | 17 | 19 - 17 | +2 | 23 | |
| 10 | 17 | 22 - 32 | -10 | 22 | |
| 11 | 17 | 17 - 21 | -4 | 20 | |
| 12 | 17 | 26 - 32 | -6 | 19 | |
| 13 | 17 | 22 - 24 | -2 | 18 | |
| 14 | 17 | 24 - 27 | -3 | 18 | |
| 15 | 17 | 19 - 25 | -6 | 18 | |
| 16 | 17 | 22 - 37 | -15 | 15 | |
| 17 | 17 | 13 - 26 | -13 | 13 | |
| 18 | 17 | 20 - 38 | -18 | 12 |
So sánh
41Trận đấu48
49Ghi được90
76Thủng lưới49
1.2Bàn thắng mỗi trận1.88
4Giữ sạch lưới14
23Trên 2.5 bàn26
27Hiệp hai50