Club Tijuana vs Cúp bóng đá Nam Mỹ
Tỷ số chung cuộc: Club Tijuana 2-0 Cúp bóng đá Nam Mỹ tại Liga MX, 24 tháng 7, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Club Tijuana thắng 1, hòa 4, Cúp bóng đá Nam Mỹ thắng 5.
Tổng quan
- Bóng đá
- Liga MX · Apertura · Vòng 4
- Sân vận động
- Estadio Caliente, Tijuana
- Trọng tài
- F. Hernández
- Phong độ
- LWLWL Club Tijuana
- WWDLL Cúp bóng đá Nam Mỹ
- 7' Alexis Canelo
- 9' L. López11m 1-0
- 10' Jorge Sánchez
- 13' Alejandro Zendejas
- 25' Lucas Rodríguez
- 45'+3 Nicolás Díaz
- HT1-0
- 59' ▲ H. Martín ▼ J. dos Santos
- 59' ▲ J. Damm ▼ A. Zendejas
- 62' J. Montecinos 2-0
- 65' Néstor Araujo
- 68' Lisandro López
- 78' ▲ F. Viñas ▼ J. Rodríguez
- 78' ▲ M. Layún ▼ D. Valdés
- 82' ▲ R. Ibarra ▼ J. Montecinos
- 89' ▲ J. Díaz ▼ A. Canelo
- 90'+3 ▲ F. Contreras ▼ N. Díaz
- FT2-0
Đội hình
- 1J. Orozco 7.2
- 3I. Govea 6.9
- 4L. López ⚽ 7.3
- 34V. Guzmán 7.0
- 6N. Díaz ▼ 90' 7.3
- 23J. Vázquez 7.2
- 5F. Lértora 7.2
- 10J. Montecinos ⚽ ▼ 82' 7.3
- 11L. Rodríguez 6.7
- 25A. Canelo ▼ 89' 6.9
- 9F. Di Santo 7.2
Dự bị 10
- 30R. Ibarra ▲ 82' 6.3
- 27J. Díaz ▲ 89'
- 21F. Contreras ▲ 90'
- 20M. Domínguez
- 29E. López
- 35E. Rubio
- 7F. Castillo
- 8K. Castañeda
- 13C. Higuera
- 14C. Rivera
- 13G. Ochoa 6.5
- 3J. Sánchez 6.2
- 18B. Valdez 7.0
- 14N. Araújo 6.6
- 2L. Fuentes 6.9
- 6J. dos Santos ▼ 59' 6.7
- 20R. Sánchez 7.0
- 17A. Zendejas ▼ 59' 6.2
- 10D. Valdés ▼ 78' 6.6
- 8Álvaro Fidalgo 6.0
- 11J. Rodríguez ▼ 78' 6.3
Dự bị 10
- 21H. Martín ▲ 59' 6.7
- 25J. Damm ▲ 59' 6.5
- 24F. Viñas ▲ 78' 6.3
- 19M. Layún ▲ 78' 6.5
- 4S. Cáceres
- 27Ó. Jiménez
- 23E. Lara
- 202I. Moreno
- 5P. Aquino
- 201S. Martínez
Thống kê
03⚑7
⚑230
37%Kiểm soát bóng63%
14Dứt điểm3
6Trúng đích1
3Chệch đích1
7Sút trong vòng cấm0
7Sút ngoài vòng cấm3
5Bị chặn1
7Phạt góc2
2Việt vị1
17Phạm lỗi7
3Thẻ vàng3
1Cứu thua2
301Chuyền bóng509
201Chuyền chính xác416
67%Chính xác chuyền82%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 2 | 17 | 36 - 21 | +15 | 34 | |
| 2 | 17 | 29 - 13 | +16 | 35 | |
| 5 | 17 | 32 - 24 | +8 | 31 | |
| 6 | 17 | 27 - 23 | +4 | 27 | |
| 7 | 17 | 20 - 17 | +3 | 25 | |
| 8 | 17 | 21 - 22 | -1 | 24 | |
| 9 | 17 | 19 - 17 | +2 | 22 | |
| 10 | 17 | 25 - 29 | -4 | 22 | |
| 11 | 17 | 26 - 32 | -6 | 20 | |
| 13 | 17 | 15 - 23 | -8 | 18 | |
| 13 | 17 | 23 - 37 | -14 | 19 | |
| 15 | 17 | 18 - 30 | -12 | 17 | |
| 16 | 17 | 17 - 25 | -8 | 15 | |
| 16 | 17 | 21 - 31 | -10 | 14 | |
| 17 | 17 | 16 - 27 | -11 | 13 | |
| 17 | 17 | 16 - 24 | -8 | 14 | |
| 18 | 17 | 18 - 35 | -17 | 9 | |
| 18 | 17 | 19 - 41 | -22 | 7 |
So sánh
34Trận đấu54
37Ghi được116
59Thủng lưới67
1.09Bàn thắng mỗi trận2.15
7Giữ sạch lưới15
17Trên 2.5 bàn41
19Hiệp hai60