Sliema Wanderers F.C. vs Birkirkara F.C.
Tỷ số chung cuộc: Sliema Wanderers F.C. 1-0 Birkirkara F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Malta, 14 tháng 4, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Sliema Wanderers F.C. thắng 6, hòa 3, Birkirkara F.C. thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá Ngoại hạng Malta · Second Stage - Play Out · Vòng 29
- Sân vận động
- Tony Bezzina Stadium, Paola
- Phong độ
- WLLWW Sliema Wanderers F.C.
- LWWLL Birkirkara F.C.
- HT0-0
- 53' S. Pisani 1-0
- 61' ▲ J. Bayo ▼ F. Sasere
- 69' ▲ J. Vrcic ▼ F. Lopez
- 75' Gustavo Alcino
- 79' ▲ Wescley ▼ R. Prsa
- 79' ▲ M. Awad ▼ Fernandinho
- 84' Macula
- 85' ▲ V. Plut ▼ L. Montebello
- 85' ▲ E. Agius ▼ U. Djuranovic
- 87' ▲ K. Fenech ▼ J. Busuttil
- FT1-0
Đội hình
- 22R. Al Tumi
- 2J. Borg
- 7A. Overend
- 10L. Montebello▼ 85'
- 11U. Djuranovic▼ 85'
- 12R. Prsa▼ 79'
- 15Gustavo Alcino
- 31Murilo Henrique
- 70S. Pisani
- 93Thiaguinho
- 94Fernandinho▼ 79'
Dự bị 11
- 1F. Lauri
- 25E. Agu
- 3N. Micallef
- 5N. Frendo
- 9V. Plut▲ 85'
- 14O. Al Matroud
- 18E. Agius▲ 85'
- 20Wescley▲ 79'
- 21N. Strickland
- 77M. Awad▲ 79'
- 95Marcelo Santos
- 1M. Martinez
- 2F. Lopez▼ 69'
- 3M. Morello
- 7F. Sasere▼ 61'
- 11Macula
- 22J. Busuttil▼ 87'
- 24L. Lacunza
- 25N. Micallef
- 27A. Coppola
- 41Roni Santos
- 77A. Garzia
Dự bị 11
- 16D. El Hazawi
- 19S. Cortis
- 6S. Viveros
- 8L. Delicata
- 10S. Dimech
- 14D. Pullicino
- 15K. Fenech▲ 87'
- 17K. Fenech▲ 87'
- 23S. Magri
- 50J. Vrcic▲ 69'
- 99J. Bayo▲ 61'
Thống kê
01
10
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 2 | 16 | 23 - 15 | +8 | 33 | |
| 3 | 16 | 26 - 11 | +15 | 28 | |
| 5 | 16 | 20 - 16 | +4 | 25 | |
| 5 | 11 | 16 - 7 | +9 | 17 | |
| 7 | 11 | 10 - 11 | -1 | 16 | |
| 8 | 11 | 12 - 12 | 0 | 13 | |
| 8 | 11 | 14 - 18 | -4 | 13 | |
| 9 | 11 | 11 - 17 | -6 | 11 | |
| 10 | 11 | 11 - 14 | -3 | 10 | |
| 11 | 11 | 10 - 18 | -8 | 5 | |
| 12 | 11 | 7 - 24 | -17 | 4 | |
| 12 | 11 | 8 - 21 | -13 | 5 |
Relegation Round
So sánh
34Trận đấu34
40Ghi được30
37Thủng lưới39
1.18Bàn thắng mỗi trận0.88
9Giữ sạch lưới16
13Trên 2.5 bàn12
21Hiệp hai14