Sliema Wanderers F.C. vs Birkirkara F.C.
Tỷ số chung cuộc: Sliema Wanderers F.C. 0-1 Birkirkara F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Malta, 4 tháng 5, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Sliema Wanderers F.C. thắng 6, hòa 3, Birkirkara F.C. thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá Ngoại hạng Malta · Championship - Semi-finals
- Sân vận động
- Ta'Qali National Stadium, Ta'Qali
- Phong độ
- WLLWW Sliema Wanderers F.C.
- LWWLL Birkirkara F.C.
- HT0-0
- 61' ▲ G. Acheampong ▼ Wescley
- 66' N. Micallef
- 77' ▲ L. Cordova ▼ T. Papazov
- 80' ▲ M. Priadun ▼ M. Awad
- 81' P. Gaitan
- 84' ▲ S. Dimech ▼ P. Gaitán
- 88' ▲ G. Yikpe ▼ K. Reid
- 101' ▲ K. Nwoko ▼ V. Plut
- 120'+1 Maxuell Samurai
- 120'+2 0-1 Maxuell Samurai
- FT0-1
Đội hình
- E. Agu
- Murilo Freire
- M. Beerman
- Gustavo Alcino
- A. Overend
- S. Pisani
- M. Awad ▼ 80'
- N. Frendo
- S. Zibo
- V. Plut ▼ 101'
- Wescley ▼ 61'
Dự bị 11
- G. Acheampong ▲ 61'
- M. Priadun ▲ 80'
- K. Nwoko ▲ 101'
- C. Attard
- E. Agius
- F. Lauri
- J. Bender
- J. Borg
- K. Cauchi
- N. Strickland
- S. Kone
- G. Volpe
- L. Lacunza
- T. Papazov ▼ 77'
- A. Coppola
- P. Gaitán ▼ 84'
- K. Reid ▼ 88'
- A. Satariano
- N. Micallef
- D. Makoma
- Maxuell Samurai
- P. Mbong
Dự bị 11
- L. Cordova ▲ 77'
- S. Dimech ▲ 84'
- G. Yikpe ▲ 88'
- A. Sandona
- K. Sargent
- L. Bugeja
- L. Coulibaly
- L. Delicata
- M. Grech
- N. Agius
- N. Cross
Thống kê
00
30
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 3 | 16 | 21 - 13 | +8 | 27 | |
| 5 | 17 | 23 - 14 | +9 | 25 | |
| 5 | 11 | 18 - 13 | +5 | 18 | |
| 6 | 11 | 15 - 8 | +7 | 17 | |
| 6 | 16 | 15 - 27 | -12 | 19 | |
| 7 | 11 | 17 - 17 | 0 | 17 | |
| 9 | 11 | 8 - 16 | -8 | 12 | |
| 9 | 11 | 13 - 16 | -3 | 12 | |
| 10 | 11 | 11 - 19 | -8 | 9 | |
| 11 | 11 | 7 - 21 | -14 | 7 | |
| 12 | 11 | 15 - 24 | -9 | 10 | |
| 12 | 11 | 12 - 27 | -15 | 4 |
Relegation Round
So sánh
40Trận đấu42
63Ghi được62
42Thủng lưới36
1.58Bàn thắng mỗi trận1.48
16Giữ sạch lưới18
17Trên 2.5 bàn16
30Hiệp hai33