Kelantan United
0 : 6
FT · Hiệp một 0:3
·
Câu lạc bộ bóng đá Selangor

Kelantan United vs Câu lạc bộ bóng đá Selangor

Tỷ số chung cuộc: Kelantan United 0-6 Câu lạc bộ bóng đá Selangor tại Liga Super Malaysia, 24 tháng 4, 2026. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: Kelantan United thắng 0, hòa 0, Câu lạc bộ bóng đá Selangor thắng 8.

Tổng quan

Bóng đá
Liga Super Malaysia · Vòng 23
Sân vận động
Stadium Sultan Mohammad IV, Kota Bharu
Phong độ
LLLLL Kelantan United
WWDWW Câu lạc bộ bóng đá Selangor
  1. 25' 0-1 Kim Ji-ho
  2. 30' 0-2 Chrigor Moraes11m
  3. 33' 0-3 Chrigor Moraes · Kim Ji-ho
  4. HT0-3
  5. 46' N. Nik Azizi Y. Kandaimu
  6. 56' A. Haiqal H. Boumous
  7. 56' A. Fortes Kim Ji-ho
  8. 56' M. Abualnadi Z. Khalili
  9. 58' 0-4 F. Shah Rosliphản lưới
  10. 62' W. Amirul Afiq F. Shah Rosli
  11. 62' S. Ismail A. Kang
  12. 62' E. Celestine A. Yasin
  13. 64' 0-5 A. Fortes
  14. 64' A. Izwan N. Al Rawabdeh
  15. 66' 0-6 A. Fortes
  16. 66' R. Ankrah M. Diarra
  17. 67' D. Deraman
  18. 73' K. I. Rosli A. Aripin
  19. FT0-6

Đội hình

Kelantan United HLV: Akmal Rizal
  1. 18A. Arif
  2. 5A. Yeoule
  3. 23A. Aripin ▼ 73'
  4. 45F. Shah Rosli ▼ 62'
  5. 55Y. Kandaimu ▼ 46'
  6. 8A. Kang ▼ 62'
  7. 14A. Azih
  8. 19S. Saiful
  9. 20D. Deraman
  10. 29F. Izdiham
  11. 88A. Yasin ▼ 62'

Dự bị 9

  1. 33F. Che Soh
  2. 11W. Amirul Afiq ▲ 62'
  3. 15N. Nik Azizi ▲ 46'
  4. 6K. Yoshida
  5. 17S. Ismail ▲ 62'
  6. 21K. I. Rosli ▲ 73'
  7. 25S. Abdul Rashid
  8. 27S. Izamander
  9. 9E. Celestine ▲ 62'
Câu lạc bộ bóng đá Selangor HLV: Christophe Gamel
  1. 31S. Nazrel
  2. 2Q. Cheng
  3. 7F. Halim
  4. 8N. Al Rawabdeh ▼ 64'
  5. 9H. Boumous ▼ 56'
  6. 14Z. Khalili ▼ 56'
  7. 17Kim Ji-ho ▼ 56'
  8. 43S. Bashah
  9. 55H. Haiqal
  10. 66M. Diarra ▼ 66'
  11. 91Chrigor Moraes

Dự bị 9

  1. 33K. Al Hafiz
  2. 3M. Abualnadi ▲ 56'
  3. 4R. Ankrah ▲ 66'
  4. 93F. Mazlan
  5. 6N. Laine
  6. 42H. Danish
  7. 11A. Fortes ▲ 56'
  8. 77A. Haiqal ▲ 56'
  9. 76A. Izwan ▲ 64'

Thống kê

01
00

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Johor Darul Takzim FC
24 117 - 10 +107 70
2
Kuching FA
24 45 - 14 +31 53
3
Câu lạc bộ bóng đá Selangor
24 59 - 20 +39 52
4
Kuala Lumpur FA
24 40 - 29 +11 43
5
Terengganu
24 39 - 34 +5 36
6
Imigresen
24 38 - 43 -5 32
7
Negeri Sembilan
24 39 - 35 +4 29
8
Penang
24 26 - 41 -15 25
9
Sabah FA
24 29 - 44 -15 23
10
DPMM FC Brunei
24 30 - 57 -27 23
11
Melaka
24 18 - 45 -27 19
12
Kelantan United
24 17 - 63 -46 15
13
Pdrm
24 17 - 79 -62 11
AFC Champions League (League phase) AFC Champions League 2

So sánh

28Trận đấu45
22Ghi được103
70Thủng lưới53
0.79Bàn thắng mỗi trận2.29
2Giữ sạch lưới15
17Trên 2.5 bàn27
8Hiệp hai51

Đối đầu

Trang trận đấu