Terengganu vs Penang
Tỷ số chung cuộc: Terengganu 0-2 Penang tại Liga Super Malaysia, 3 tháng 1, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Terengganu thắng 4, hòa 4, Penang thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Liga Super Malaysia · Vòng 14
- Sân vận động
- Sultan Mizan Zainal Abidin Stadium, Kuala Terengganu
- Phong độ
- WWLDW Terengganu
- LLWDW Penang
- HT0-0
- 46' ▲ J. Ngong Sam ▼ B. Shamsudin
- 51' D. Sipovac
- 69' 0-1 K. Tchetche
- 69' ▲ A. Irfan ▼ D. Sipovac
- 72' ▲ K. Khalid ▼ R. Hamid
- 72' ▲ S. Zamri ▼ K. Naskam
- 75' ▲ A. Azmi ▼ E. M. Nur Shakir
- 77' ▲ I. Iziruddin ▼ K. Rokisham
- 83' ▲ M. A. Mahinan ▼ K. Oo
- 90' 0-2 K. Tchetche
- FT0-2
Đội hình
- 29S. Nasrulhaq
- 3U. Shamsul
- 4Diego Landis
- 5S. Ros Hasni
- 7A. Rashid
- 13K. Naskam ▼ 72'
- 17E. M. Nur Shakir ▼ 75'
- 23K. Oo ▼ 83'
- 25A. Zakaria
- 26Careca
- 77B. Shamsudin ▼ 46'
Dự bị 9
- 1R. Rahalim
- 6A. Azmi ▲ 75'
- 14M. A. Mahinan ▲ 83'
- 19J. Ngong Sam ▲ 46'
- 22H. Mamat
- 24S. Mazlan
- 33M. S. Jamaluddin
- 46S. Zamri ▲ 72'
- 66D. Nor
- 22R. Hamid ▼ 72'
- 6K. Rokisham ▼ 77'
- 7D. Wenzel-Halls
- 8O. Porteria
- 14F. Saiyadi
- 15S. Brundo
- 19C. Han Ruo
- 20D. Sipovac ▼ 69'
- 23K. Tchetche
- 46A. Raop
- 55F. Obilor
Dự bị 7
- 1K. Khalid ▲ 72'
- 9Lim In-gyu
- 10B. Suzuki
- 16A. Irfan ▲ 69'
- 28A. Zamri
- 35H. Abu Bakar
- 80I. Iziruddin ▲ 77'
Thống kê
00
10
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 24 | 117 - 10 | +107 | 70 | |
| 2 | 24 | 45 - 14 | +31 | 53 | |
| 3 | 24 | 59 - 20 | +39 | 52 | |
| 4 | 24 | 40 - 29 | +11 | 43 | |
| 5 | 24 | 39 - 34 | +5 | 36 | |
| 6 | 24 | 38 - 43 | -5 | 32 | |
| 7 | 24 | 39 - 35 | +4 | 29 | |
| 8 | 24 | 26 - 41 | -15 | 25 | |
| 9 | 24 | 29 - 44 | -15 | 23 | |
| 10 | 24 | 30 - 57 | -27 | 23 | |
| 11 | 24 | 18 - 45 | -27 | 19 | |
| 12 | 24 | 17 - 63 | -46 | 15 | |
| 13 | 24 | 17 - 79 | -62 | 11 |
AFC Champions League (League phase) AFC Champions League 2
So sánh
28Trận đấu28
46Ghi được32
41Thủng lưới46
1.64Bàn thắng mỗi trận1.14
8Giữ sạch lưới8
17Trên 2.5 bàn15
24Hiệp hai14