Penang vs Terengganu
Tỷ số chung cuộc: Penang 2-2 Terengganu tại Liga Super Malaysia, 12 tháng 9, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Penang thắng 2, hòa 4, Terengganu thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Liga Super Malaysia · Vòng 22
- Sân vận động
- Stadium Bandar Raya Pulau Pinang, George Town
- Trọng tài
- Amirul Izwan Yaacob
- Phong độ
- LLWDW Penang
- WWLDW Terengganu
- 13' L. Suhaimi
- 17' ▲ R. Utomo ▼ D. Rowley
- 25' 0-1 A. Redžović
- 40' S. Boboev 1-1
- 45'+1 Casagrande 2-1
- HT2-1
- 46' ▲ Arif Fadzilah Abu Bakar ▼ Hairiey Hakim Mamat
- 46' ▲ Hafizal Alias ▼ Azam Azmi Murad
- 46' ▲ Sharin Sapien ▼ Nasir Basharudin
- 53' ▲ Hakimi Abdullah ▼ Faiz Nasir
- 64' ▲ Nik Akif Syahiran Nik Mat ▼ Faisal Abdul Halim
- 65' ▲ Amer Azahar ▼ S. Boboev
- 65' ▲ Danial Ashraf Abdullah ▼ Al-Hafiz Harun
- 80' 2-2 L. Tuck
- 81' Casagrande
- 85' M. Khazali
- 90'+5 Rafael
- 90'+3 ▲ Azmi Muslim ▼ Endrick
- FT2-2
Đội hình
- 1Samuel Somerville
- 13Abdul Latiff Suhaimi
- 17Rafael Vitor
- 2Q. Cheng
- 8Khairu Azrin Khazali
- 55D. Rowley ▼ 17'
- 14Endrick ▼ 90'
- 12Al-Hafiz Harun ▼ 65'
- 37Azmeer Aris Nor Rashid
- 9Casagrande
- 10S. Boboev ▼ 65'
Dự bị 9
- 4R. Utomo ▲ 17'
- 11Amer Azahar ▲ 65'
- 16Danial Ashraf Abdullah ▲ 65'
- 33Azmi Muslim ▲ 90'
- 5Fauzan Mohd Fauzi
- 15Khairul Asyraf Ramli
- 21Abdul Azim Rahim
- 70D. Saarvindran
- 88Bryan See
- 38Suhaimi Husin
- 24A. Redžović
- 5Shahrul Nizam Ros Hasni
- 55Hairiey Hakim Mamat ▼ 46'
- 4Nasir Basharudin ▼ 46'
- 15Faiz Nasir ▼ 53'
- 7Faisal Abdul Halim ▼ 64'
- 88Habeeb Haroun
- 23Azam Azmi Murad ▼ 46'
- 77L. Tuck
- 14David da Silva
Dự bị 9
- 2Arif Fadzilah Abu Bakar ▲ 46'
- 13Hafizal Alias ▲ 46'
- 20Sharin Sapien ▲ 46'
- 16Hakimi Abdullah ▲ 53'
- 22Nik Akif Syahiran Nik Mat ▲ 64'
- 17Isa Raman
- 27Azazul Nazarith Azhar
- 28Rahmat Makasuf
- 33Sharmiza Yusoff
Thống kê
13
00
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 22 | 50 - 9 | +41 | 57 | |
| 2 | 22 | 44 - 28 | +16 | 43 | |
| 3 | 22 | 37 - 30 | +7 | 41 | |
| 4 | 22 | 33 - 20 | +13 | 38 | |
| 5 | 22 | 45 - 30 | +15 | 36 | |
| 6 | 22 | 27 - 20 | +7 | 33 | |
| 7 | 22 | 16 - 28 | -12 | 24 | |
| 8 | 22 | 25 - 31 | -6 | 21 | |
| 9 | 22 | 21 - 38 | -17 | 19 | |
| 10 | 22 | 23 - 37 | -14 | 18 | |
| 11 | 22 | 20 - 45 | -25 | 16 | |
| 12 | 22 | 16 - 41 | -25 | 13 |
AFC Champions League Xuống hạng
So sánh
28Trận đấu32
41Ghi được56
45Thủng lưới31
1.46Bàn thắng mỗi trận1.75
6Giữ sạch lưới11
18Trên 2.5 bàn18
17Hiệp hai21