Penang vs Terengganu
Tỷ số chung cuộc: Penang 2-1 Terengganu tại Liga Super Malaysia, 22 tháng 6, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Penang thắng 2, hòa 4, Terengganu thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Liga Super Malaysia · Vòng 7
- Sân vận động
- Stadium Bandar Raya Pulau Pinang, George Town
- Trọng tài
- Amirul Izwan Yaacob
- Phong độ
- LLWDW Penang
- WWLDW Terengganu
- 23' Hilal El-Helwe 1-0
- 26' ▲ Alif Zakaria ▼ Hairiey Hakim
- 37' Rafael
- HT1-0
- 46' ▲ Nik Sharif Haseefy Lazim ▼ Faiz Nasir
- 48' 1-1 Faisal Abdul Halim
- 50' T. Saravanan 2-1
- 56' F. Ghazli
- 67' ▲ C. Rontini ▼ Azzizan Nordin
- 77' ▲ Faizal Talib ▼ Faizat Ghazli
- 86' ▲ K. Thivandaran ▼ Khairul Akmal Rokisham
- FT2-1
Đội hình
- 28Hafizul Hakim Khairul Nizam Jothy
- 17Rafael Vitor
- 6Khairul Akmal Rokisham ▼ 86'
- 15Fairuz Zakaria
- 25Azzizan Nordin ▼ 67'
- 23Faizat Ghazli ▼ 77'
- 10Hilal El-Helwe
- 4Ahmad Sukri Ab Hamid
- 14Endrick
- 26T. Saravanan
- 46Adib Abdul Ra'op
Dự bị 9
- 32C. Rontini ▲ 67'
- 29Faizal Talib ▲ 77'
- 19K. Thivandaran ▲ 86'
- 2Ariff Ar-Rasyid Ariffin
- 11Jafri Firdaus Chew
- 16Faiz Mazlan
- 20Rafiuddin Roddin
- 12Abdul Azim Rahim
- 22Khatul Anuar Jalil
- 38Suhaimi Husin
- 44P. Diakité
- 5Shahrul Nizam Ros Hasni
- 22Hairiey Hakim ▼ 26'
- 8Manuel Ott
- 15Faiz Nasir ▼ 46'
- 7Faisal Abdul Halim
- 10Habeeb Haroun
- 6Azam Azmi
- 23T. Kipré
- 9K. Sherman
Dự bị 9
- 25Alif Zakaria ▲ 26'
- 88Nik Sharif Haseefy Lazim ▲ 46'
- 1Rahadiazli Rahalim
- 4Adib Zainudin
- 18Azalinullah Alias
- 19Syafik Ismail
- 27Azazul Nazarith Azhar
- 29Engku Nur Shakir
- 30Zuasyraf Zulkiefle
Thống kê
02
00
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 21 | 58 - 12 | +46 | 53 | |
| 2 | 21 | 36 - 23 | +13 | 42 | |
| 3 | 21 | 36 - 19 | +17 | 41 | |
| 4 | 21 | 33 - 24 | +9 | 41 | |
| 5 | 21 | 38 - 32 | +6 | 29 | |
| 6 | 21 | 30 - 30 | 0 | 29 | |
| 7 | 21 | 31 - 38 | -7 | 27 | |
| 8 | 21 | 31 - 31 | 0 | 25 | |
| 9 | 21 | 21 - 30 | -9 | 23 | |
| 10 | 21 | 22 - 42 | -20 | 18 | |
| 11 | 21 | 18 - 50 | -32 | 14 | |
| 12 | 21 | 21 - 44 | -23 | 10 |
AFC Champions League Xuống hạng
So sánh
28Trận đấu33
39Ghi được63
58Thủng lưới33
1.39Bàn thắng mỗi trận1.91
2Giữ sạch lưới13
17Trên 2.5 bàn21
24Hiệp hai28