Terengganu vs Penang
Tỷ số chung cuộc: Terengganu 3-0 Penang tại Liga Super Malaysia, 14 tháng 9, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Terengganu thắng 4, hòa 4, Penang thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Liga Super Malaysia · Vòng 18
- Sân vận động
- Sultan Mizan Zainal Abidin Stadium, Kuala Terengganu
- Trọng tài
- Usaid Jamal
- Phong độ
- WWLDW Terengganu
- LLWDW Penang
- 31' A. Abdul
- 36' Faisal Abdul Halim 1-0
- 45'+2 T. Kipré 2-0
- HT2-0
- 46' ▲ Azzizan Nordin ▼ Syazwan Zaipol Bahari
- 46' ▲ Abdul Azim Rahim ▼ T. Saravanan
- 59' ▲ Faiz Mazlan ▼ C. Rontini
- 67' ▲ Danial Ashraf Abdullah ▼ Faizat Ghazli
- 69' ▲ Faiz Nasir ▼ Manuel Ott
- 69' ▲ Hakimi Abdullah ▼ Nik Sharif Haseefy Lazim
- 74' ▲ Adib Zainudin ▼ Shahrul Nizam Ros Hasni
- 79' F. bin Mazlan
- 84' ▲ Azalinullah Alias ▼ Faisal Abdul Halim
- 84' ▲ Faiz Subri ▼ Hilal El-Helwe
- 90'+2 T. Kipré 3-0
- FT3-0
Đội hình
- 38Suhaimi Husin
- 44P. Diakité
- 5Shahrul Nizam Ros Hasni ▼ 74'
- 25Alif Zakaria
- 8Manuel Ott ▼ 69'
- 7Faisal Abdul Halim ▼ 84'
- 88Nik Sharif Haseefy Lazim ▼ 69'
- 10Habeeb Haroun
- 6Azam Azmi
- 23T. Kipré
- 11P. Shitembi
Dự bị 9
- 15Faiz Nasir ▲ 69'
- 16Hakimi Abdullah ▲ 69'
- 4Adib Zainudin ▲ 74'
- 18Azalinullah Alias ▲ 84'
- 1Rahadiazli Rahalim
- 2Arif Fadzilah Abu Bakar
- 17Arif Anwar
- 27Azazul Nazarith Azhar
- 30Zuasyraf Zulkiefle
- 28Hafizul Hakim Khairul Nizam Jothy
- 17Rafael Vitor
- 24Syazwan Zaipol Bahari ▼ 46'
- 6Khairul Akmal Rokisham
- 23Faizat Ghazli ▼ 67'
- 10Hilal El-Helwe ▼ 84'
- 32C. Rontini ▼ 59'
- 26T. Saravanan ▼ 46'
- 7Lucas Silva
- 11Jafri Firdaus Chew
- 46Adib Abdul Ra'op
Dự bị 9
- 25Azzizan Nordin ▲ 46'
- 12Abdul Azim Rahim ▲ 46'
- 16Faiz Mazlan ▲ 59'
- 8Danial Ashraf Abdullah ▲ 67'
- 31Faiz Subri ▲ 84'
- 15Fairuz Zakaria
- 19K. Thivandaran
- 20Rafiuddin Roddin
- 22Khatul Anuar Jalil
Thống kê
00
20
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 21 | 58 - 12 | +46 | 53 | |
| 2 | 21 | 36 - 23 | +13 | 42 | |
| 3 | 21 | 36 - 19 | +17 | 41 | |
| 4 | 21 | 33 - 24 | +9 | 41 | |
| 5 | 21 | 38 - 32 | +6 | 29 | |
| 6 | 21 | 30 - 30 | 0 | 29 | |
| 7 | 21 | 31 - 38 | -7 | 27 | |
| 8 | 21 | 31 - 31 | 0 | 25 | |
| 9 | 21 | 21 - 30 | -9 | 23 | |
| 10 | 21 | 22 - 42 | -20 | 18 | |
| 11 | 21 | 18 - 50 | -32 | 14 | |
| 12 | 21 | 21 - 44 | -23 | 10 |
AFC Champions League Xuống hạng
So sánh
33Trận đấu28
63Ghi được39
33Thủng lưới58
1.91Bàn thắng mỗi trận1.39
13Giữ sạch lưới2
21Trên 2.5 bàn17
28Hiệp hai24