FK Sileks vs Bashkimi Kumanovo
Tỷ số chung cuộc: FK Sileks 0-0 Bashkimi Kumanovo tại First League, 11 tháng 2, 2026. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: FK Sileks thắng 4, hòa 1, Bashkimi Kumanovo thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- First League · Vòng 17
- Sân vận động
- Gradski stadion Kratovo, Kratovo
- Phong độ
- WDWLL FK Sileks
- LLLLW Bashkimi Kumanovo
- 7' Yellow Card
- 21' Yellow Card
- 38' Yellow Card
- 40' Yellow Card
- HT0-0
- 58' ▲ F. Trawally ▼ R. Memeti
- 67' ▲ M. Dimitrievski ▼ A. Timovski
- 67' ▲ A. Mishov ▼ M. Mircevski
- 67' ▲ M. Delimedjac ▼ D. Angjeleski
- 76' ▲ M. Mislimi ▼ F. Zuka
- 76' ▲ H. Saiti ▼ E. Avornyo
- 76' ▲ N. Orr ▼ F. Aleksovski
- 80' ▲ M. Nikolovski ▼ Miguel Pires
- 85' ▲ O. Berovikj ▼ A. Alic
- FT0-0
Đội hình
- 25L. Djekov
- 5G. Djekov
- 6D. Angjeleski▼ 67'
- 7A. Timovski▼ 67'
- 8D. Dodev
- 9A. Alic▼ 85'
- 10M. Mircevski▼ 67'
- 16I. Donov
- 23K. Eftimov
- 44E. Buturovic
- 71Miguel Pires▼ 80'
Dự bị 11
- 1D. Bozinovski
- 12K. Gjorgjievski
- 3M. Dimitrievski▲ 67'
- 13Z. Andonov
- 18O. Berovikj▲ 85'
- 19A. Mishov▲ 67'
- 21M. Nikolovski▲ 80'
- 22M. Delimedjac▲ 67'
- 26M. Nikolic
- 77M. Gerasov
- 88S. Stojov
- 1A. Jasar
- 2B. Panovski
- 3R. Murati
- 6E. Lichina
- 8F. Zuka▼ 76'
- 10A. Alimi
- 11E. Avornyo▼ 76'
- 17R. Memeti▼ 58'
- 20A. Murati
- 23F. Aleksovski▼ 76'
- 77L. Ribeiro
Dự bị 11
- 96L. Stojkovski
- 4M. Mislimi▲ 76'
- 5H. Sumer
- 14B. Limani
- 21D. Manasievski
- 22E. Asani
- 24H. Saiti▲ 76'
- 25E. Saiti
- 26A. Petejchuk
- 88F. Trawally▲ 58'
- 7N. Orr▲ 76'
Thống kê
00
40
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 33 | 80 - 21 | +59 | 83 | |
| 2 | 33 | 67 - 30 | +37 | 74 | |
| 3 | 33 | 68 - 28 | +40 | 62 | |
| 4 | 33 | 59 - 36 | +23 | 53 | |
| 5 | 33 | 59 - 47 | +12 | 48 | |
| 6 | 33 | 50 - 53 | -3 | 46 | |
| 7 | 33 | 40 - 54 | -14 | 42 | |
| 8 | 33 | 41 - 42 | -1 | 40 | |
| 9 | 33 | 46 - 56 | -10 | 40 | |
| 10 | 33 | 42 - 57 | -15 | 34 | |
| 11 | 33 | 45 - 58 | -13 | 33 | |
| 12 | 33 | 15 - 130 | -115 | 1 |
Champions League Qualification Conference League Qualification Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
46Trận đấu43
76Ghi được53
55Thủng lưới70
1.65Bàn thắng mỗi trận1.23
16Giữ sạch lưới9
27Trên 2.5 bàn22
44Hiệp hai29