Bashkimi Kumanovo vs FK Sileks
Tỷ số chung cuộc: Bashkimi Kumanovo 2-1 FK Sileks tại First League, 16 tháng 9, 2025. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: Bashkimi Kumanovo thắng 1, hòa 1, FK Sileks thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- First League · Vòng 6
- Sân vận động
- Stadion FK Bashkimi, Kumanovo
- Phong độ
- LLLLW Bashkimi Kumanovo
- DWLLL FK Sileks
- 15' F. Zuka
- 21' E. Avornyo 1-0
- 22' M. Mircevski
- HT1-0
- 46' ▲ F. Aleksovski ▼ I. Adekunle
- 53' F. Aleksovski 2-0
- 56' ▲ A. Timovski ▼ B. Rajkov
- 56' ▲ D. Dodev ▼ D. Angjeleski
- 56' ▲ D. Mateski ▼ A. Hrvanovic
- 61' F. Zuka
- 61' F. Zuka
- 63' ▲ H. Askar ▼ N. Hadzic
- 63' 2-1 Miguel Pires
- 72' ▲ A. Demiri ▼ B. Panovski
- 79' O. Aydogan
- 79' ▲ F. Bihorac ▼ O. Aydogan
- 79' ▲ H. Saiti ▼ E. Avornyo
- 83' ▲ Z. Andonov ▼ G. Djekov
- 84' A. Jasar
- 85' H. Saiti
- FT2-1
Đội hình
- 1A. Jasar
- 2B. Panovski▼ 72'
- 3R. Murati
- 6E. Lichina
- 9N. Hadzic▼ 63'
- 10A. Alimi
- 17R. Memeti
- 18I. Adekunle▼ 46'
- 33F. Zuka
- 80E. Avornyo▼ 79'
- 88O. Aydogan▼ 79'
Dự bị 11
- 96L. Stojkovski
- 4M. Mislimi
- 5F. Bihorac▲ 79'
- 8A. Demiri▲ 72'
- 15S. Redjepi
- 19R. Asani
- 21D. Manasievski
- 22E. Asani
- 23F. Aleksovski▲ 46'
- 24H. Saiti▲ 79'
- 77H. Askar▲ 63'
- 25L. Djekov
- 3B. Rajkov▼ 56'
- 5G. Djekov▼ 83'
- 6D. Angjeleski▼ 56'
- 9A. Alic
- 10M. Mircevski
- 16I. Donov
- 22A. Hrvanovic▼ 56'
- 23K. Eftimov
- 44E. Buturovic
- 71Miguel Pires
Dự bị 11
- 1D. Bozinovski
- 12K. Gjorgjievski
- 4M. Hamzikj
- 7A. Timovski▲ 56'
- 8D. Dodev▲ 56'
- 13Z. Andonov▲ 83'
- 18O. Berovikj
- 19D. Mateski▲ 56'
- 26M. Nikolic
- 88S. Stojov
- 99M. Govedarica
Thống kê
15
10
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 33 | 80 - 21 | +59 | 83 | |
| 2 | 33 | 67 - 30 | +37 | 74 | |
| 3 | 33 | 68 - 28 | +40 | 62 | |
| 4 | 33 | 59 - 36 | +23 | 53 | |
| 5 | 33 | 59 - 47 | +12 | 48 | |
| 6 | 33 | 50 - 53 | -3 | 46 | |
| 7 | 33 | 40 - 54 | -14 | 42 | |
| 8 | 33 | 41 - 42 | -1 | 40 | |
| 9 | 33 | 46 - 56 | -10 | 40 | |
| 10 | 33 | 42 - 57 | -15 | 34 | |
| 11 | 33 | 45 - 58 | -13 | 33 | |
| 12 | 33 | 15 - 130 | -115 | 1 |
Champions League Qualification Conference League Qualification Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
43Trận đấu46
53Ghi được76
70Thủng lưới55
1.23Bàn thắng mỗi trận1.65
9Giữ sạch lưới16
22Trên 2.5 bàn27
29Hiệp hai44