Makedonija GjP vs FK Sileks
Tỷ số chung cuộc: Makedonija GjP 1-2 FK Sileks tại First League, 21 tháng 11, 2025. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: Makedonija GjP thắng 4, hòa 1, FK Sileks thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- First League · Vòng 14
- Sân vận động
- Stadion Gorče Petrov, Skopje
- Phong độ
- DWLWL Makedonija GjP
- DWLLL FK Sileks
- 15' 0-1 M. Mircevski
- 27' 0-2 I. Donov
- 30' M. Dzangarovski
- 32' H. Pecov 1-2
- 45'+2 G. Stoilov
- HT1-2
- 46' ▲ A. Hrvanovic ▼ I. Donov
- 56' ▲ E. Guerrero ▼ F. Stojcevski
- 65' ▲ G. Djekov ▼ A. Timovski
- 67' J. C. Cabarcas Perez
- 75' ▲ M. Govedarica ▼ M. Mircevski
- 81' ▲ D. Martinovski ▼ M. Elmas
- 81' ▲ T. Talevski ▼ M. Dzangarovski
- 87' ▲ A. Emini ▼ A. Adem
- 88' Miguel Pires
- 90'+1 A. Emini
- 90'+5 A. Hrvanovic
- 90' ▲ B. Rajkov ▼ A. Alic
- 90' ▲ Z. Andonov ▼ D. Dodev
- FT1-2
Đội hình
- 12R. Jankov
- 4J. C. Cabarcas Perez
- 6F. Stefanov
- 14A. Adem ▼ 87'
- 18M. Elmas ▼ 81'
- 19F. Stojcevski ▼ 56'
- 21H. Veceski
- 30J. H. Estupinan Riascos
- 33H. Pecov
- 55M. Dzangarovski ▼ 81'
- 88G. Stoilov
Dự bị 9
- 25D. Jovchev
- 2D. Martinovski ▲ 81'
- 7E. Guerrero ▲ 56'
- 10M. Blazeski
- 17T. Talevski ▲ 81'
- 27A. Emini ▲ 87'
- 31F. Sherifi
- 32B. Ismani
- 70S. Hristov
- 25L. Djekov
- 6D. Angjeleski
- 7A. Timovski ▼ 65'
- 8D. Dodev ▼ 90'
- 9A. Alic ▼ 90'
- 10M. Mircevski ▼ 75'
- 16I. Donov ▼ 46'
- 23K. Eftimov
- 26M. Nikolic
- 44E. Buturovic
- 71Miguel Pires
Dự bị 11
- 1D. Bozinovski
- 12K. Gjorgjievski
- 3B. Rajkov ▲ 90'
- 4M. Hamzikj
- 5G. Djekov ▲ 65'
- 13Z. Andonov ▲ 90'
- 18O. Berovikj
- 21L. Jakimovski
- 22A. Hrvanovic ▲ 46'
- 88S. Stojov
- 99M. Govedarica ▲ 75'
Thống kê
04
20
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 33 | 80 - 21 | +59 | 83 | |
| 2 | 33 | 67 - 30 | +37 | 74 | |
| 3 | 33 | 68 - 28 | +40 | 62 | |
| 4 | 33 | 59 - 36 | +23 | 53 | |
| 5 | 33 | 59 - 47 | +12 | 48 | |
| 6 | 33 | 50 - 53 | -3 | 46 | |
| 7 | 33 | 40 - 54 | -14 | 42 | |
| 8 | 33 | 41 - 42 | -1 | 40 | |
| 9 | 33 | 46 - 56 | -10 | 40 | |
| 10 | 33 | 42 - 57 | -15 | 34 | |
| 11 | 33 | 45 - 58 | -13 | 33 | |
| 12 | 33 | 15 - 130 | -115 | 1 |
Champions League Qualification Conference League Qualification Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
42Trận đấu46
64Ghi được76
67Thủng lưới55
1.52Bàn thắng mỗi trận1.65
8Giữ sạch lưới16
22Trên 2.5 bàn27
33Hiệp hai44