FK Sileks vs Makedonija GjP
Tỷ số chung cuộc: FK Sileks 3-0 Makedonija GjP tại First League, 23 tháng 8, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: FK Sileks thắng 5, hòa 1, Makedonija GjP thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- First League · Vòng 3
- Sân vận động
- Gradski stadion Kratovo, Kratovo
- Phong độ
- DWLLL FK Sileks
- DWLWL Makedonija GjP
- 24' Miguel Pires 1-0
- HT1-0
- 46' ▲ K. Markoski ▼ M. Ramic
- 46' ▲ J. H. Estupinan Riascos ▼ M. Sofijanoski
- 47' X. Abdulla
- 49' M. Mircevski 2-0
- 62' ▲ M. Elmas ▼ G. Doshev
- 62' ▲ S. Hristov ▼ J. Popzlatanov
- 66' ▲ D. Mateski ▼ M. Mircevski
- 66' ▲ M. Govedarica ▼ A. Hrvanovic
- 82' ▲ A. Timovski ▼ B. Rajkov
- 82' ▲ M. Nikolovski ▼ Miguel Pires
- 82' ▲ M. Nikolic ▼ K. Eftimov
- 90' D. Mateski 3-0
- FT3-0
Đội hình
- 25L. Djekov
- 3B. Rajkov ▼ 82'
- 5G. Djekov
- 6D. Angjeleski
- 9A. Alic
- 10M. Mircevski ▼ 66'
- 16I. Donov
- 22A. Hrvanovic ▼ 66'
- 23K. Eftimov ▼ 82'
- 44E. Buturovic
- 71Miguel Pires ▼ 82'
Dự bị 11
- 1D. Bozinovski
- 12K. Gjorgjievski
- 4M. Hamzikj
- 7A. Timovski ▲ 82'
- 13Z. Andonov
- 18O. Berovikj
- 19D. Mateski ▲ 66'
- 21M. Nikolovski ▲ 82'
- 26M. Nikolic ▲ 82'
- 88S. Stojov
- 99M. Govedarica ▲ 66'
- 92A. Efremov
- 3X. Abdulla
- 6M. Sofijanoski ▼ 46'
- 7E. Guerrero
- 8G. Doshev ▼ 62'
- 9M. Ramic ▼ 46'
- 13A. Jovanovic
- 17J. Popzlatanov ▼ 62'
- 32D. Glisic
- 33H. Pecov
- 88G. Stoilov
Dự bị 8
- 12R. Jankov
- 11K. Markoski ▲ 46'
- 18M. Elmas ▲ 62'
- 27A. Slavkov
- 30J. H. Estupinan Riascos ▲ 46'
- 31K. Ristevski
- 55M. Dzangarovski
- 70S. Hristov ▲ 62'
Thống kê
00
10
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 33 | 80 - 21 | +59 | 83 | |
| 2 | 33 | 67 - 30 | +37 | 74 | |
| 3 | 33 | 68 - 28 | +40 | 62 | |
| 4 | 33 | 59 - 36 | +23 | 53 | |
| 5 | 33 | 59 - 47 | +12 | 48 | |
| 6 | 33 | 50 - 53 | -3 | 46 | |
| 7 | 33 | 40 - 54 | -14 | 42 | |
| 8 | 33 | 41 - 42 | -1 | 40 | |
| 9 | 33 | 46 - 56 | -10 | 40 | |
| 10 | 33 | 42 - 57 | -15 | 34 | |
| 11 | 33 | 45 - 58 | -13 | 33 | |
| 12 | 33 | 15 - 130 | -115 | 1 |
Champions League Qualification Conference League Qualification Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
46Trận đấu42
76Ghi được64
55Thủng lưới67
1.65Bàn thắng mỗi trận1.52
16Giữ sạch lưới8
27Trên 2.5 bàn22
44Hiệp hai33