FK Rabotnicki vs Akademija Pandev
Tỷ số chung cuộc: FK Rabotnicki 3-4 Akademija Pandev tại First League, 28 tháng 9, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: FK Rabotnicki thắng 4, hòa 3, Akademija Pandev thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- First League · Vòng 8
- Sân vận động
- Toše Proeski Arena, Skopje
- Phong độ
- WLWWL FK Rabotnicki
- WDWWW Akademija Pandev
- 5' 0-1 F. Mihailov
- 12' F. Antovski
- 27' F. Kadriu 1-1
- 35' J. Mecinovic
- 42' 1-2 F. Ndzengue11m
- 44' M. Stojilevski
- 45'+4 L. Lukovic
- 45'+4 M. Angelov
- 45' 1-3 S. Naumcheski
- HT1-3
- 46' ▲ C. Daley ▼ M. Dimitrievski
- 48' A. Arizankoski
- 55' F. Mihailov
- 59' F. Kadriu
- 64' ▲ A. Velkov ▼ K. Stojanov
- 71' D. Imeri11m 2-3
- 72' ▲ T. Nikolovski ▼ E. Adem
- 72' ▲ A. Ismaili ▼ J. Mecinovic
- 75' 2-4 F. Ndzengue
- 76' ▲ N. Velickovski ▼ F. Ndzengue
- 76' ▲ H. Drame ▼ F. Mihailov
- 78' D. Imeri 3-4
- 83' ▲ N. Manojlov ▼ Kalani Almeida
- 83' ▲ W. Hassan ▼ E. Makic
- 90'+4 A. Velkov
- 90' ▲ D. Elezi ▼ A. Velic
- FT3-4
Đội hình
- 1V. Vasilev
- 5M. Angelov
- 6J. Mecinovic ▼ 72'
- 8E. Adem ▼ 72'
- 9D. Trajkov
- 11F. Kadriu
- 21Kalani Almeida ▼ 83'
- 26M. Dimitrievski ▼ 46'
- 31D. Imeri
- 33V. Velkoski
- 44A. Velic ▼ 90'
Dự bị 11
- 12P. Jakimov
- 4D. Dimovski
- 7N. Manojlov ▲ 83'
- 10C. Daley ▲ 46'
- 14J. Boshnakov
- 15T. Nikolovski ▲ 72'
- 18N. Enyang
- 20A. Ismaili ▲ 72'
- 27D. Hodja
- 77L. Zhaku
- 99D. Elezi ▲ 90'
- 1S. Vrgov
- 6S. Naumcheski
- 8M. Todorov
- 9F. Ndzengue ▼ 76'
- 21L. Lukovic
- 22F. Mihailov ▼ 76'
- 24M. Stojilevski
- 32F. Antovski
- 33A. Arizankoski
- 88E. Makic ▼ 83'
- 99K. Stojanov ▼ 64'
Dự bị 11
- 90D. Iloski
- 3A. Velkov ▲ 64'
- 7N. Velickovski ▲ 76'
- 18M. Sejmenov
- 19V. Delov
- 23F. Trawally
- 25M. Cuestas
- 26I. Tanchev
- 28W. Hassan ▲ 83'
- 29I. Shirikj
- 77H. Drame ▲ 76'
Thống kê
03
60
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 33 | 80 - 21 | +59 | 83 | |
| 2 | 33 | 67 - 30 | +37 | 74 | |
| 3 | 33 | 68 - 28 | +40 | 62 | |
| 4 | 33 | 59 - 36 | +23 | 53 | |
| 5 | 33 | 59 - 47 | +12 | 48 | |
| 6 | 33 | 50 - 53 | -3 | 46 | |
| 7 | 33 | 40 - 54 | -14 | 42 | |
| 8 | 33 | 41 - 42 | -1 | 40 | |
| 9 | 33 | 46 - 56 | -10 | 40 | |
| 10 | 33 | 42 - 57 | -15 | 34 | |
| 11 | 33 | 45 - 58 | -13 | 33 | |
| 12 | 33 | 15 - 130 | -115 | 1 |
Champions League Qualification Conference League Qualification Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
39Trận đấu42
65Ghi được55
67Thủng lưới69
1.67Bàn thắng mỗi trận1.31
9Giữ sạch lưới9
25Trên 2.5 bàn21
31Hiệp hai27