FK Rabotnicki vs Akademija Pandev
Tỷ số chung cuộc: FK Rabotnicki 1-1 Akademija Pandev tại First League, 22 tháng 9, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: FK Rabotnicki thắng 4, hòa 3, Akademija Pandev thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- First League · Vòng 6
- Sân vận động
- Toše Proeski Arena, Skopje
- Phong độ
- WLWWL FK Rabotnicki
- WDWWW Akademija Pandev
- 15' D. Todorovski
- 26' 0-1 M. Ristovski
- 45'+2 S. Kagimu
- HT0-1
- 46' ▲ C. Daley ▼ T. Nikolovski
- 52' A. Rwatubyaye
- 59' ▲ A. Kalanoski ▼ Đ. Ivković
- 59' ▲ I. Olaosebikan ▼ D. Todorovski
- 66' ▲ A. Reghba ▼ S. Kagimu
- 70' ▲ A. Arizankoski ▼ M. Gjorgievski
- 73' E. Belica 1-1
- 77' D. Danev
- 79' G. Jankulov
- 84' ▲ Kauan ▼ R. Mato
- FT1-1
Đội hình
- I. Aleksovski
- E. Belica
- S. Alomeroviс
- S. Rasheed
- M. Dimitrievski
- E. Adem
- S. Kagimu ▼ 66'
- T. Nikolovski ▼ 46'
- M. Gando
- A. Mazari
- D. Danev
Dự bị 9
- C. Daley ▲ 46'
- A. Reghba ▲ 66'
- A. Podgragja
- B. Demiri
- F. Ilikj
- J. Boshnakov
- M. Miserdovski
- N. Enyang
- S. Lazarevikj
- M. Davkov
- K. Manev
- D. Lazić
- A. Rwatubyaye
- G. Jankulov
- D. Stojkov
- D. Todorovski ▼ 59'
- M. Gjorgievski ▼ 70'
- Đ. Ivković ▼ 59'
- M. Ristovski
- R. Mato ▼ 84'
Dự bị 11
- A. Kalanoski ▲ 59'
- I. Olaosebikan ▲ 59'
- A. Arizankoski ▲ 70'
- Kauan ▲ 84'
- D. Dikovski
- D. Milovanovikj
- J. Becerra
- M. Stojilevski
- S. Naumcheski
- Samuel Nakov
- U. Stamenić
Thống kê
02
21
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 33 | 59 - 30 | +29 | 70 | |
| 2 | 33 | 57 - 19 | +38 | 67 | |
| 3 | 33 | 38 - 21 | +17 | 56 | |
| 4 | 33 | 41 - 37 | +4 | 51 | |
| 5 | 33 | 39 - 37 | +2 | 45 | |
| 6 | 33 | 26 - 38 | -12 | 39 | |
| 7 | 33 | 47 - 47 | 0 | 38 | |
| 8 | 33 | 25 - 33 | -8 | 34 | |
| 9 | 33 | 41 - 56 | -15 | 34 | |
| 10 | 33 | 34 - 53 | -19 | 33 | |
| 11 | 33 | 36 - 34 | +2 | 30 | |
| 12 | 33 | 25 - 63 | -38 | 4 |
UEFA Champions League Qualifiers UEFA Conference League Qualifiers Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
35Trận đấu40
38Ghi được51
24Thủng lưới66
1.09Bàn thắng mỗi trận1.27
17Giữ sạch lưới8
9Trên 2.5 bàn22
19Hiệp hai29