Rodange 91 vs Union Titus Petange
Tỷ số chung cuộc: Rodange 91 0-1 Union Titus Petange tại BGL Ligue, 12 tháng 4, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Rodange 91 thắng 3, hòa 2, Union Titus Petange thắng 5.
Tổng quan
- Bóng đá
- BGL Ligue · Vòng 24
- Sân vận động
- Stade Joseph Philippart, Rodange
- Phong độ
- LLDLW Rodange 91
- LDWLL Union Titus Petange
- 38' Y. Schaus
- HT0-0
- 54' ▲ T. Hermandung ▼ M. Mbida
- 61' T. Hermandung
- 63' ▲ A. El Idrissi ▼ Y. Schaus
- 65' 0-1 N. Martins · A. El Idrissi
- 66' ▲ K. Schur ▼ D. Amiri
- 66' ▲ A. Civovic ▼ F. Bojic
- 80' A. Skenderovic
- 81' A. El Idrissi
- 86' K. Schur
- 87' ▲ M. Muzhaqi ▼ B. Lima Lizardo
- 87' ▲ M. Messuwe ▼ Y. Mbombo
- 90' ▲ R. Goncalves ▼ G. Ferreira
- 90' ▲ F. Sanduco ▼ N. Martins
- FT0-1
Đội hình
- 2G. Monteiro Lima
- 3W. Peprah
- 6L. Rakic
- 10F. Bojic ▼ 66'
- 13B. Lima Lizardo ▼ 87'
- 16Y. Torres
- 18Y. Mbombo ▼ 87'
- 19D. Amiri ▼ 66'
- 21Y. Montantin
- 44A. Skenderovic
- 99H. Wolf
Dự bị 6
- 5P. Mortas
- 8M. Muzhaqi ▲ 87'
- 9K. Schur ▲ 66'
- 23A. Civovic ▲ 66'
- 30M. Messuwe ▲ 87'
- 48L. Caradonna
- 1L. Barrela
- 3N. Vechviroon
- 4S. Noode
- 6D. Sabotic
- 7Y. Schaus ▼ 63'
- 14M. Kourouma
- 23N. Martins ▼ 90'
- 27D. Ali
- 29M. Mbida ▼ 54'
- 77N. Lognard
- 81G. Ferreira ▼ 90'
Dự bị 7
- 2A. Erraji
- 11K. Nguessan
- 17R. Goncalves ▲ 90'
- 18M. Komes
- 34A. El Idrissi ▲ 63'
- F. Sanduco ▲ 90'
- 70T. Hermandung ▲ 54'
Thống kê
02
30
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 70 - 27 | +43 | 65 | |
| 2 | 30 | 63 - 22 | +41 | 65 | |
| 3 | 30 | 51 - 24 | +27 | 60 | |
| 4 | 30 | 57 - 26 | +31 | 58 | |
| 5 | 30 | 59 - 38 | +21 | 58 | |
| 6 | 30 | 35 - 34 | +1 | 40 | |
| 7 | 30 | 48 - 50 | -2 | 40 | |
| 8 | 30 | 43 - 48 | -5 | 38 | |
| 9 | 30 | 35 - 56 | -21 | 36 | |
| 10 | 30 | 33 - 50 | -17 | 35 | |
| 11 | 30 | 44 - 47 | -3 | 34 | |
| 12 | 30 | 31 - 46 | -15 | 32 | |
| 13 | 30 | 29 - 44 | -15 | 31 | |
| 14 | 30 | 33 - 59 | -26 | 29 | |
| 15 | 30 | 26 - 49 | -23 | 25 | |
| 16 | 30 | 28 - 65 | -37 | 25 |
Champions League (Qualification) Conference League (Qualification) BGL Ligue (Relegation) Xuống hạng
So sánh
30Trận đấu32
28Ghi được27
65Thủng lưới53
0.93Bàn thắng mỗi trận0.84
5Giữ sạch lưới8
19Trên 2.5 bàn15
15Hiệp hai14