Rodange 91
0 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Union Titus Petange

Rodange 91 vs Union Titus Petange

Tỷ số chung cuộc: Rodange 91 0-0 Union Titus Petange tại BGL Ligue, 21 tháng 9, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Rodange 91 thắng 3, hòa 2, Union Titus Petange thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
BGL Ligue · Vòng 7
Sân vận động
Stade Joseph Philippart, Rodange
Phong độ
LLDLW Rodange 91
LDWLL Union Titus Petange
  1. HT0-0
  2. 46' L. Elshan D. Ali
  3. 57' Kai Merk F. Shala
  4. 61' M. Amdouni G. Monteiro Lima
  5. 61' N. Galvanelli S. Atieda
  6. 66' S. Dzanic
  7. 77' M. Kamavuaka S. Sarr
  8. 77' B. Muratović V. Steinmetz
  9. 89' R. Musolli Brandon Lima
  10. 90'+10 L. Rakic
  11. 90'+10 E. Osmanovic
  12. FT0-0

Đội hình

Rodange 91 HLV: F. Herinckx
  1. A. Mfa Mezui
  2. W. Quinas
  3. Y. Torres
  4. W. Peprah
  5. A. Delarboulas
  6. Y. Montantin
  7. G. Monteiro Lima ▼ 61'
  8. L. Rakic
  9. Brandon Lima ▼ 89'
  10. S. Dzanic
  11. S. Atieda ▼ 61'

Dự bị 3

  1. M. Amdouni ▲ 61'
  2. N. Galvanelli ▲ 61'
  3. R. Musolli ▲ 89'
Union Titus Petange HLV: Ribeirinho
  1. A. Barrela
  2. J. Mawatu
  3. B. Sissoko
  4. E. Osmanović
  5. T. Hermandung
  6. V. Trento
  7. V. Steinmetz ▼ 77'
  8. S. Sarr ▼ 77'
  9. D. Ali ▼ 46'
  10. F. Shala ▼ 57'
  11. V. Fuss

Dự bị 4

  1. L. Elshan ▲ 46'
  2. Kai Merk ▲ 57'
  3. M. Kamavuaka ▲ 77'
  4. B. Muratović ▲ 77'

Thống kê

02
10

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Differdange 03
30 69 - 7 +62 78
2
UNA Strassen
30 62 - 23 +39 60
3
F91 Dudelange
30 67 - 34 +33 57
4
Racing FC Union Luxembourg
30 50 - 22 +28 57
5
FC Progrès Niederkorn
30 54 - 30 +24 55
6
FC Swift Hesperange
30 56 - 34 +22 54
7
US Mondorf-les-Bains
30 53 - 39 +14 53
8
AS Jeunesse Esch
30 41 - 48 -7 42
9
Union Titus Petange
30 41 - 32 +9 41
10
US Hostert
30 50 - 69 -19 38
11
Victoria Rosport
30 29 - 45 -16 34
12
Rodange 91
30 40 - 62 -22 29
13
Wiltz
30 37 - 61 -24 29
14
Bettembourg
30 29 - 59 -30 23
15
CS Fola Esch
30 18 - 78 -60 13
16
Mondercange
30 21 - 74 -53 12
UEFA Champions League Qualifiers UEFA Conference League Qualifiers Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

32Trận đấu36
43Ghi được58
65Thủng lưới43
1.34Bàn thắng mỗi trận1.61
5Giữ sạch lưới14
19Trên 2.5 bàn19
23Hiệp hai39

Đối đầu

Trang trận đấu