Rodange 91
1 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
Union Titus Petange

Rodange 91 vs Union Titus Petange

Tỷ số chung cuộc: Rodange 91 1-0 Union Titus Petange tại BGL Ligue, 19 tháng 2, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Rodange 91 thắng 3, hòa 2, Union Titus Petange thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
BGL Ligue · Vòng 12
Sân vận động
Stade Municipal de Pétange, Pétange
Trọng tài
Laurent Wilmes
Phong độ
LLDLW Rodange 91
LDWLL Union Titus Petange
  1. 19' T. Ottelephản lưới 1-0
  2. HT1-0
  3. 54' Artur Abreu P. Teixeira
  4. 65' S. Alverdi K. Amehi
  5. 67' J. Rodrigues da Cruz E. Mokrani
  6. 75' M. Schneider L. Zorbo
  7. 76' I. Ramdedovic A. Larriere
  8. 80' V. Barbaro S. Dzanic
  9. FT1-0

Đội hình

Rodange 91 HLV: N. Selimovic
  1. A. Mfa Mezui
  2. D. Soares Marques
  3. H. Ramdedović
  4. J. Nadeau
  5. Marco Semedo
  6. D. Fleurival
  7. A. Larriere ▼ 76'
  8. M. Ammar
  9. M. N'Diaye
  10. K. Amehi ▼ 65'
  11. S. Dzanic ▼ 80'

Dự bị 3

  1. S. Alverdi ▲ 65'
  2. I. Ramdedovic ▲ 76'
  3. V. Barbaro ▲ 80'
Union Titus Petange HLV: N. Huysman
  1. T. Ottele
  2. A. Laurienté
  3. M. Hamzaoui
  4. S. Sefil
  5. N. Saintini
  6. Y. Kakoko
  7. B. El Hamzaoui
  8. E. Bijelic
  9. E. Mokrani ▼ 67'
  10. L. Zorbo ▼ 75'
  11. P. Teixeira ▼ 54'

Dự bị 3

  1. Artur Abreu ▲ 54'
  2. J. Rodrigues da Cruz ▲ 67'
  3. M. Schneider ▲ 75'

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
CS Fola Esch
30 89 - 35 +54 68
2
F91 Dudelange
30 70 - 29 +41 66
3
FC Swift Hesperange
30 72 - 30 +42 65
4
Racing FC Union Luxembourg
30 47 - 29 +18 54
5
FC Progrès Niederkorn
30 48 - 30 +18 53
6
FC Differdange 03
30 51 - 48 +3 45
7
Wiltz
30 45 - 42 +3 44
8
AS Jeunesse Esch
30 41 - 43 -2 43
9
US Hostert
30 47 - 56 -9 37
10
UNA Strassen
30 44 - 65 -21 35
11
US Mondorf-les-Bains
30 33 - 56 -23 28
12
Rodange 91
30 27 - 52 -25 28
13
Victoria Rosport
30 37 - 67 -30 27
14
RM Hamm Benfica
30 33 - 48 -15 26
15
Etzella Ettelbruck
30 32 - 57 -25 24
16
Union Titus Petange
30 23 - 52 -29 21
UEFA Champions League Qualifiers UEFA Conference League Qualifiers Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

31Trận đấu33
29Ghi được25
52Thủng lưới58
0.94Bàn thắng mỗi trận0.76
8Giữ sạch lưới6
15Trên 2.5 bàn16
21Hiệp hai13

Đối đầu

Trang trận đấu