Union Titus Petange
3 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Rodange 91

Union Titus Petange vs Rodange 91

Tỷ số chung cuộc: Union Titus Petange 3-0 Rodange 91 tại BGL Ligue, 23 tháng 8, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Union Titus Petange thắng 5, hòa 2, Rodange 91 thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
BGL Ligue · Vòng 3
Sân vận động
Stade Municipal de Pétange, Pétange
Trọng tài
F. Bourgnon
Phong độ
LDWLL Union Titus Petange
LLDLW Rodange 91
  1. 42' K. Korac
  2. 42' K. Korac
  3. HT0-0
  4. 52' R. Mateus 1-0
  5. 57' M. N'Diaye R. Ouazine
  6. 63' K. Merk R. Mateus
  7. 65' K. Merk 2-0
  8. 66' A. Marta Lopes Ervin Latic
  9. 68' Artur Abreu 3-0
  10. 71' F. Cerqueira M. Schneider
  11. 77' T. Rodrigues da Costa K. Kerger
  12. 77' A. Bahovic D. Fleurival
  13. FT3-0

Đội hình

Union Titus Petange HLV: N. Huysman
  1. A. Barrela
  2. A. Laurienté
  3. M. Schneider ▼ 71'
  4. S. Heil
  5. N. Jeck
  6. K. Kerger ▼ 77'
  7. A. Laukart
  8. Y. Schaus
  9. Artur Abreu
  10. P. Teixeira
  11. R. Mateus ▼ 63'

Dự bị 3

  1. K. Merk ▲ 63'
  2. F. Cerqueira ▲ 71'
  3. T. Rodrigues da Costa ▲ 77'
Rodange 91 HLV: N. Selimovic
  1. A. Mfa Mezui
  2. J. Nadeau
  3. Marco Semedo
  4. K. Korac
  5. Ervin Latic ▼ 66'
  6. D. Fleurival ▼ 77'
  7. S. Taştan
  8. A. Larriere
  9. R. Ouazine ▼ 57'
  10. W. Peprah
  11. S. Nogbou

Dự bị 3

  1. M. N'Diaye ▲ 57'
  2. A. Marta Lopes ▲ 66'
  3. A. Bahovic ▲ 77'

Thống kê

00
11

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
F91 Dudelange
30 78 - 27 +51 67
2
FC Differdange 03
30 58 - 28 +30 62
3
CS Fola Esch
30 64 - 37 +27 62
4
FC Swift Hesperange
30 61 - 26 +35 60
5
FC Progrès Niederkorn
30 68 - 37 +31 55
6
UNA Strassen
30 53 - 36 +17 51
7
Racing FC Union Luxembourg
30 56 - 48 +8 49
8
AS Jeunesse Esch
30 44 - 30 +14 47
9
US Mondorf-les-Bains
30 38 - 44 -6 37
10
Etzella Ettelbruck
30 45 - 66 -21 37
11
Union Titus Petange
30 40 - 41 -1 35
12
Victoria Rosport
30 45 - 59 -14 33
13
Wiltz
30 42 - 53 -11 31
14
US Hostert
30 42 - 63 -21 30
15
Rodange 91
30 23 - 70 -47 19
16
RM Hamm Benfica
30 13 - 105 -92 4
UEFA Champions League Qualifiers UEFA Conference League Qualifiers Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

39Trận đấu33
55Ghi được30
58Thủng lưới75
1.41Bàn thắng mỗi trận0.91
12Giữ sạch lưới5
23Trên 2.5 bàn20
34Hiệp hai16

Đối đầu

Trang trận đấu