FC Progrès Niederkorn vs UNA Strassen
Tỷ số chung cuộc: FC Progrès Niederkorn 0-1 UNA Strassen tại BGL Ligue, 13 tháng 9, 2025. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: FC Progrès Niederkorn thắng 3, hòa 1, UNA Strassen thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- BGL Ligue · Vòng 6
- Phong độ
- WWLLW FC Progrès Niederkorn
- WWWWW UNA Strassen
- 9' Alex guett guett
- 23' Alexandre Sacras
- 26' Clayton Duarte
- 29' Alen Agovic
- HT0-0
- 46' ▲ D. Myre ▼ A. Sacras
- 55' Cedric Sacras
- 59' Nicolas Perez
- 64' ▲ F. Hoxha ▼ C. Sacras
- 70' ▲ D. Ahmetxhekaj ▼ S. Cisse
- 70' ▲ B. Romeyns ▼ Matheus Souza
- 76' ▲ E. Agovic ▼ D. Pimentel
- 76' 0-1 V. Peugnetphản lưới
- 80' Kenan Avdusinovic
- 80' ▲ V. Boesen ▼ B. Hend
- 80' ▲ Y. Bouche ▼ J. Schmid
- 86' Benjamin Romeyns
- 90'+1 ▲ J. Goncalves ▼ N. Perez
- 90'+1 ▲ R. Perret ▼ R. Grym
- 92' vova
- 92' romain perret
- FT0-1
Đội hình
- 1S. Flauss
- 13S. Cisse▼ 70'
- 7J. Schmid▼ 80'
- 10O. Natami
- 14C. Sacras▼ 64'
- 23C. Duarte
- 26B. Hend▼ 80'
- 27V. Peugnet
- 28A. Guett
- 73A. Ahmetxjekaj
- 80K. Avdusinovic
Dự bị 7
- 71F. Hoxha▲ 64'
- 8D. Ahmetxhekaj▲ 70'
- 9H. Chambon
- 11M. Gilgemann
- 18V. Boesen▲ 80'
- 19Y. Bouche▲ 80'
- 50K. Ndenge
- 3D. Pimentel▼ 76'
- 6Vova
- 7Matheus Souza▼ 70'
- 9A. Zenadji
- 14A. Sacras▼ 46'
- 15R. Delgado
- 20A. Agovic
- 31R. Grym▼ 90'
- 34T. Hall
- 67K. Ozcan
- 90N. Perez▼ 90'
Dự bị 7
- 8J. Goncalves▲ 90'
- 10E. Agovic▲ 76'
- 18D. Dadashev
- 22D. Garrido
- 69R. Perret▲ 90'
- 88B. Romeyns▲ 70'
- 94D. Myre▲ 46'
Thống kê
04
51
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 70 - 27 | +43 | 65 | |
| 2 | 30 | 63 - 22 | +41 | 65 | |
| 3 | 30 | 51 - 24 | +27 | 60 | |
| 4 | 30 | 57 - 26 | +31 | 58 | |
| 5 | 30 | 59 - 38 | +21 | 58 | |
| 6 | 30 | 35 - 34 | +1 | 40 | |
| 7 | 30 | 48 - 50 | -2 | 40 | |
| 8 | 30 | 43 - 48 | -5 | 38 | |
| 9 | 30 | 35 - 56 | -21 | 36 | |
| 10 | 30 | 33 - 50 | -17 | 35 | |
| 11 | 30 | 44 - 47 | -3 | 34 | |
| 12 | 30 | 31 - 46 | -15 | 32 | |
| 13 | 30 | 29 - 44 | -15 | 31 | |
| 14 | 30 | 33 - 59 | -26 | 29 | |
| 15 | 30 | 26 - 49 | -23 | 25 | |
| 16 | 30 | 28 - 65 | -37 | 25 |
Champions League (Qualification) Conference League (Qualification) BGL Ligue (Relegation) Xuống hạng
So sánh
34Trận đấu33
46Ghi được58
55Thủng lưới30
1.35Bàn thắng mỗi trận1.76
3Giữ sạch lưới18
18Trên 2.5 bàn17
24Hiệp hai43