FC Progrès Niederkorn vs UNA Strassen
Tỷ số chung cuộc: FC Progrès Niederkorn 1-0 UNA Strassen tại BGL Ligue, 5 tháng 4, 2025. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: FC Progrès Niederkorn thắng 3, hòa 1, UNA Strassen thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- BGL Ligue · Vòng 23
- Sân vận động
- Stade Jos Haupert, Niedercorn
- Phong độ
- WWLLW FC Progrès Niederkorn
- WWWWW UNA Strassen
- 13' C. Lybohy 1-0
- 28' ▲ A. Sacras ▼ D. Myre
- 33' A. Ahmetxjekaj
- 39' V. Boesen
- 43' D. Pimentel
- 45' O. Natami
- HT1-0
- 62' ▲ C. Azong ▼ A. Zenadji
- 62' ▲ N. Perez ▼ Z. Hadji
- 63' ▲ V. Peugnet ▼ A. Ahmetxhekaj
- 73' ▲ J. Schmid ▼ O. Natami
- 73' ▲ K. Corral ▼ V. Boesen
- 78' ▲ E. Agović ▼ D. Pimentel
- 79' S. Flauss
- 86' H. Karamoko
- 88' ▲ A. Agović ▼ S. Sanali
- 88' ▲ M. Karayer ▼ J. Burban
- 90'+3 K. Corral
- FT1-0
Đội hình
- S. Flauss
- L. Gerson
- H. Karamoko
- C. Duarte
- L. Jousselin
- C. Lybohy
- O. Natami▼ 73'
- A. Ahmetxhekaj▼ 63'
- V. Boesen▼ 73'
- J. Burban▼ 88'
- S. Sanali▼ 88'
Dự bị 5
- V. Peugnet▲ 63'
- J. Schmid▲ 73'
- K. Corral▲ 73'
- A. Agović▲ 88'
- M. Karayer▲ 88'
- K. Özcan
- D. Agović
- D. Bopaka
- J. Kaluanga
- D. Myre▼ 28'
- Vova
- D. Pimentel▼ 78'
- J. Goncalves
- Matheus
- Z. Hadji▼ 62'
- A. Zenadji▼ 62'
Dự bị 4
- A. Sacras▲ 28'
- C. Azong▲ 62'
- N. Perez▲ 62'
- E. Agović▲ 78'
Thống kê
06
10
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 69 - 7 | +62 | 78 | |
| 2 | 30 | 62 - 23 | +39 | 60 | |
| 3 | 30 | 67 - 34 | +33 | 57 | |
| 4 | 30 | 50 - 22 | +28 | 57 | |
| 5 | 30 | 54 - 30 | +24 | 55 | |
| 6 | 30 | 56 - 34 | +22 | 54 | |
| 7 | 30 | 53 - 39 | +14 | 53 | |
| 8 | 30 | 41 - 48 | -7 | 42 | |
| 9 | 30 | 41 - 32 | +9 | 41 | |
| 10 | 30 | 50 - 69 | -19 | 38 | |
| 11 | 30 | 29 - 45 | -16 | 34 | |
| 12 | 30 | 40 - 62 | -22 | 29 | |
| 13 | 30 | 37 - 61 | -24 | 29 | |
| 14 | 30 | 29 - 59 | -30 | 23 | |
| 15 | 30 | 18 - 78 | -60 | 13 | |
| 16 | 30 | 21 - 74 | -53 | 12 |
UEFA Champions League Qualifiers UEFA Conference League Qualifiers Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
36Trận đấu37
71Ghi được80
37Thủng lưới33
1.97Bàn thắng mỗi trận2.16
10Giữ sạch lưới19
19Trên 2.5 bàn23
34Hiệp hai40