Wiltz vs Mondercange
Tỷ số chung cuộc: Wiltz 2-0 Mondercange tại BGL Ligue, 13 tháng 4, 2025. Thành tích đối đầu trong 5 lần gặp gần nhất: Wiltz thắng 5, hòa 0, Mondercange thắng 0.
Tổng quan
- Bóng đá
- BGL Ligue · Vòng 24
- Sân vận động
- Stade am Petz, Weidingen
- Phong độ
- WLLLL Wiltz
- LLWLL Mondercange
- 36' R. Costa
- 38' V. Gorny 1-0
- HT1-0
- 48' N. Saidi11m 2-0
- 52' R. Klapp
- 60' C. Philipps
- 66' ▲ Y. Mannone ▼ B. Biver
- 68' ▲ M. Loichot ▼ R. Klapp
- 74' ▲ N. Rodrigues ▼ L. Houelche
- 74' ▲ Y. Rocha ▼ B. Perković
- 78' ▲ T. Rodrigues da Costa ▼ V. Gorny
- 78' ▲ E. Raddas ▼ Gustavo
- 84' ▲ M. Bah ▼ D. Danhach
- 84' ▲ P. Stoltz ▼ J. Swistek
- 89' ▲ N. Hassaïni ▼ B. Romeyns
- 90'+1 Y. Rocha Fonseca
- FT2-0
Đội hình
- R. Schon
- F. Morou
- B. Biver ▼ 66'
- A. Rodrigues
- H. da Cunha Costa
- C. Philipps
- A. Cavagnera
- Gustavo ▼ 78'
- N. Saidi
- V. Gorny ▼ 78'
- B. Romeyns ▼ 89'
Dự bị 4
- Y. Mannone ▲ 66'
- T. Rodrigues da Costa ▲ 78'
- E. Raddas ▲ 78'
- N. Hassaïni ▲ 89'
- A. Alilovic
- L. Houelche ▼ 74'
- S. Baldé
- A. Konte
- D. Danhach ▼ 84'
- A. Drinka
- L. Touré
- J. Swistek ▼ 84'
- R. Klapp ▼ 68'
- R. Costa
- B. Perković ▼ 74'
Dự bị 5
- M. Loichot ▲ 68'
- N. Rodrigues ▲ 74'
- Y. Rocha ▲ 74'
- M. Bah ▲ 84'
- P. Stoltz ▲ 84'
Thống kê
01
30
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 69 - 7 | +62 | 78 | |
| 2 | 30 | 62 - 23 | +39 | 60 | |
| 3 | 30 | 67 - 34 | +33 | 57 | |
| 4 | 30 | 50 - 22 | +28 | 57 | |
| 5 | 30 | 54 - 30 | +24 | 55 | |
| 6 | 30 | 56 - 34 | +22 | 54 | |
| 7 | 30 | 53 - 39 | +14 | 53 | |
| 8 | 30 | 41 - 48 | -7 | 42 | |
| 9 | 30 | 41 - 32 | +9 | 41 | |
| 10 | 30 | 50 - 69 | -19 | 38 | |
| 11 | 30 | 29 - 45 | -16 | 34 | |
| 12 | 30 | 40 - 62 | -22 | 29 | |
| 13 | 30 | 37 - 61 | -24 | 29 | |
| 14 | 30 | 29 - 59 | -30 | 23 | |
| 15 | 30 | 18 - 78 | -60 | 13 | |
| 16 | 30 | 21 - 74 | -53 | 12 |
UEFA Champions League Qualifiers UEFA Conference League Qualifiers Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
38Trận đấu33
60Ghi được28
71Thủng lưới82
1.58Bàn thắng mỗi trận0.85
7Giữ sạch lưới3
27Trên 2.5 bàn18
33Hiệp hai14