Mondercange
1 : 3
FT · Hiệp một 0:2
·
Wiltz

Mondercange vs Wiltz

Tỷ số chung cuộc: Mondercange 1-3 Wiltz tại BGL Ligue, 12 tháng 11, 2023. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: Mondercange thắng 1, hòa 0, Wiltz thắng 6.

Tổng quan

Bóng đá
BGL Ligue · Vòng 12
Sân vận động
Stade Communal, Mondercange
Phong độ
LLWLL Mondercange
WLLLL Wiltz
  1. 6' 0-1 V. Gorny
  2. 13' 0-2 V. Gorny
  3. HT0-2
  4. 51' O. Kaylesiz J. Amadei
  5. 74' R. Klapp A. Bekhaled
  6. 74' G. Pitisci J. Swistek
  7. 74' C. N'Guessan M. Jašarević
  8. 83' B. Romeyns V. Gorny
  9. 84' João Silva J. Branca
  10. 85' 0-3 B. Romeyns
  11. 88' O. Kaylesiz11m 1-3
  12. FT1-3

Đội hình

Mondercange HLV: S. Smailli
  1. T. Da Silva
  2. Brandon Soares Rosa
  3. S. Baldé
  4. A. Konte
  5. J. Branca ▼ 84'
  6. A. Drinka
  7. J. Swistek ▼ 74'
  8. J. Amadei ▼ 51'
  9. A. Bekhaled ▼ 74'
  10. Elvis Delgado
  11. R. Dionisio

Dự bị 4

  1. O. Kaylesiz ▲ 51'
  2. R. Klapp ▲ 74'
  3. G. Pitisci ▲ 74'
  4. João Silva ▲ 84'
Wiltz HLV: D. Vandenbroeck
  1. R. Schon
  2. K. Malget
  3. M. Klump
  4. R. Oliveira
  5. B. Biver
  6. C. Philipps
  7. C. Schroeder
  8. A. Cavagnera
  9. B. Yala Lusala
  10. V. Gorny ▼ 83'
  11. M. Jašarević ▼ 74'

Dự bị 2

  1. C. N'Guessan ▲ 74'
  2. B. Romeyns ▲ 83'

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Differdange 03
30 70 - 23 +47 66
2
FC Swift Hesperange
30 66 - 35 +31 61
3
F91 Dudelange
30 59 - 36 +23 61
4
FC Progrès Niederkorn
30 54 - 35 +19 55
5
AS Jeunesse Esch
30 51 - 41 +10 45
6
UNA Strassen
30 40 - 38 +2 44
7
Victoria Rosport
30 45 - 44 +1 44
8
Union Titus Petange
30 48 - 47 +1 39
9
US Mondorf-les-Bains
30 55 - 53 +2 38
10
Racing FC Union Luxembourg
30 46 - 58 -12 38
11
Wiltz
30 43 - 52 -9 33
12
Mondercange
30 33 - 57 -24 32
13
UN Kaerjeng 97
30 31 - 49 -18 28
14
CS Fola Esch
30 33 - 61 -28 28
15
Marisca Mersch
30 40 - 62 -22 26
16
Schifflange
30 36 - 59 -23 25
UEFA Champions League Qualifiers UEFA Conference League Qualifiers Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

35Trận đấu33
43Ghi được53
66Thủng lưới58
1.23Bàn thắng mỗi trận1.61
4Giữ sạch lưới3
23Trên 2.5 bàn19
24Hiệp hai31

Đối đầu

Trang trận đấu