Wiltz
2 : 1
FT · Hiệp một 1:0
·
Mondercange

Wiltz vs Mondercange

Tỷ số chung cuộc: Wiltz 2-1 Mondercange tại BGL Ligue, 28 tháng 4, 2024. Thành tích đối đầu trong 5 lần gặp gần nhất: Wiltz thắng 5, hòa 0, Mondercange thắng 0.

Tổng quan

Bóng đá
BGL Ligue · Vòng 26
Sân vận động
Stade am Petz, Weidingen
Phong độ
WLLLL Wiltz
LLWLL Mondercange
  1. 3' C. Schroeder 1-0
  2. 33' İ. Carlak M. Fleury
  3. HT1-0
  4. 63' M. Jašarević J. Mmaee
  5. 72' A. Drinka R. Klapp
  6. 73' 1-1 İ. Carlak
  7. 78' M. Klump11m 2-1
  8. 86' M. Quiévreux C. Schroeder
  9. 89' B. Romeyns V. Gorny
  10. 89' E. Rolgen A. Alunni
  11. 89' João Silva İ. Carlak
  12. FT2-1

Đội hình

Wiltz HLV: D. Vandenbroeck
  1. R. Schon
  2. K. Malget
  3. M. Ngwisani
  4. M. Klump
  5. B. Biver
  6. C. Philipps
  7. C. Schroeder▼ 86'
  8. A. Cavagnera
  9. V. Gorny▼ 89'
  10. J. Mmaee▼ 63'
  11. N. Saidi

Dự bị 3

  1. M. Jašarević▲ 63'
  2. M. Quiévreux▲ 86'
  3. B. Romeyns▲ 89'
Mondercange HLV: S. Smailli
  1. D. Husovic
  2. Brandon Soares Rosa
  3. S. Baldé
  4. A. Konte
  5. J. Swistek
  6. J. Amadei
  7. A. Bekhaled
  8. A. Alunni▼ 89'
  9. R. Klapp▼ 72'
  10. Elvis Delgado
  11. M. Fleury▼ 33'

Dự bị 4

  1. İ. Carlak▲ 33'
  2. A. Drinka▲ 72'
  3. E. Rolgen▲ 89'
  4. João Silva▲ 89'

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Differdange 03
30 70 - 23 +47 66
2
FC Swift Hesperange
30 66 - 35 +31 61
3
F91 Dudelange
30 59 - 36 +23 61
4
FC Progrès Niederkorn
30 54 - 35 +19 55
5
AS Jeunesse Esch
30 51 - 41 +10 45
6
UNA Strassen
30 40 - 38 +2 44
7
Victoria Rosport
30 45 - 44 +1 44
8
Union Titus Petange
30 48 - 47 +1 39
9
US Mondorf-les-Bains
30 55 - 53 +2 38
10
Racing FC Union Luxembourg
30 46 - 58 -12 38
11
Wiltz
30 43 - 52 -9 33
12
Mondercange
30 33 - 57 -24 32
13
UN Kaerjeng 97
30 31 - 49 -18 28
14
CS Fola Esch
30 33 - 61 -28 28
15
Marisca Mersch
30 40 - 62 -22 26
16
Schifflange
30 36 - 59 -23 25
UEFA Champions League Qualifiers UEFA Conference League Qualifiers Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

33Trận đấu35
53Ghi được43
58Thủng lưới66
1.61Bàn thắng mỗi trận1.23
3Giữ sạch lưới4
19Trên 2.5 bàn23
31Hiệp hai24

Đối đầu

Trang trận đấu