Mondercange
0 : 3
FT · Hiệp một 0:1
·
Wiltz

Mondercange vs Wiltz

Tỷ số chung cuộc: Mondercange 0-3 Wiltz tại BGL Ligue, 20 tháng 10, 2024. Thành tích đối đầu trong 5 lần gặp gần nhất: Mondercange thắng 0, hòa 0, Wiltz thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
BGL Ligue · Vòng 10
Sân vận động
Stade Communal, Mondercange
Phong độ
LLWLL Mondercange
WLLLL Wiltz
  1. 5' T. da Silva
  2. 5' 0-1 V. Gorny11m
  3. 39' R. Klapp L. Houelche
  4. 45'+3 T. Robert
  5. 45'+3 A. Cavagnera
  6. 45' M. Ngwisani J. Mmaee
  7. HT0-1
  8. 46' V. Silva
  9. 49' V. Gorny
  10. 61' 0-2 B. Romeyns
  11. 62' Ricky Bea V. Silva Pinto
  12. 65' N. Saidi Gustavo
  13. 68' Y. Rocha B. Perković
  14. 70' 0-3 N. Saidi
  15. 73' Y. Mannone C. Philipps
  16. 73' T. da Costa V. Gorny
  17. 84' Y. Raddas
  18. 85' R. Bea
  19. 88' N. Saidi
  20. FT0-3

Đội hình

Mondercange HLV: J. Di Gregorio
  1. T. Da Silva
  2. L. Houelche ▼ 39'
  3. S. Baldé
  4. N. Rodrigues
  5. V. Silva Pinto ▼ 62'
  6. L. Marasi
  7. T. Robert
  8. J. Swistek
  9. I. Noumansana
  10. R. Costa
  11. B. Perković ▼ 68'

Dự bị 3

  1. R. Klapp ▲ 39'
  2. Ricky Bea ▲ 62'
  3. Y. Rocha ▲ 68'
Wiltz HLV: M. Zaritskiy
  1. Y. Czekanowicz
  2. B. Biver
  3. N. Luzein
  4. A. Rodrigues
  5. C. Philipps ▼ 73'
  6. A. Cavagnera
  7. Gustavo ▼ 65'
  8. J. Mmaee ▼ 45'
  9. E. Raddas
  10. V. Gorny ▼ 73'
  11. B. Romeyns

Dự bị 4

  1. M. Ngwisani ▲ 45'
  2. N. Saidi ▲ 65'
  3. Y. Mannone ▲ 73'
  4. T. da Costa ▲ 73'

Thống kê

04
40

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Differdange 03
30 69 - 7 +62 78
2
UNA Strassen
30 62 - 23 +39 60
3
F91 Dudelange
30 67 - 34 +33 57
4
Racing FC Union Luxembourg
30 50 - 22 +28 57
5
FC Progrès Niederkorn
30 54 - 30 +24 55
6
FC Swift Hesperange
30 56 - 34 +22 54
7
US Mondorf-les-Bains
30 53 - 39 +14 53
8
AS Jeunesse Esch
30 41 - 48 -7 42
9
Union Titus Petange
30 41 - 32 +9 41
10
US Hostert
30 50 - 69 -19 38
11
Victoria Rosport
30 29 - 45 -16 34
12
Rodange 91
30 40 - 62 -22 29
13
Wiltz
30 37 - 61 -24 29
14
Bettembourg
30 29 - 59 -30 23
15
CS Fola Esch
30 18 - 78 -60 13
16
Mondercange
30 21 - 74 -53 12
UEFA Champions League Qualifiers UEFA Conference League Qualifiers Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

33Trận đấu38
28Ghi được60
82Thủng lưới71
0.85Bàn thắng mỗi trận1.58
3Giữ sạch lưới7
18Trên 2.5 bàn27
14Hiệp hai33

Đối đầu

Trang trận đấu