Rodange 91 vs FC Progrès Niederkorn
Tỷ số chung cuộc: Rodange 91 1-1 FC Progrès Niederkorn tại BGL Ligue, 8 tháng 3, 2025. Thành tích đối đầu trong 5 lần gặp gần nhất: Rodange 91 thắng 0, hòa 3, FC Progrès Niederkorn thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- BGL Ligue · Vòng 20
- Sân vận động
- Stade Joseph Philippart, Rodange
- Phong độ
- LLDLW Rodange 91
- WWLLW FC Progrès Niederkorn
- 28' V. Peugnet
- 31' S. Atieda 1-0
- HT1-0
- 46' ▲ J. Burban ▼ J. Schmid
- 46' ▲ A. Agović ▼ G. Delgado
- 50' H. Wolf
- 70' ▲ S. Sanali ▼ M. Camara
- 72' ▲ L. Rakic ▼ S. Dzanic
- 73' S. Flauss
- 78' ▲ A. Lopes ▼ M. Amdouni
- 79' ▲ L. Gerson ▼ V. Peugnet
- 85' B. Lima Lizardo
- 87' 1-1 C. Lybohy
- 90'+5 A. Agovic
- 90'+7 A. Delarboulas
- 90'+3 ▲ K. Leon ▼ L. Taveira
- 90'+3 ▲ S. Youdi ▼ Y. Weishaupt
- FT1-1
Đội hình
- H. Wolf
- M. Macorig
- Y. Torres
- L. Taveira▼ 90'
- A. Delarboulas
- Y. Montantin
- Brandon Lima
- Y. Weishaupt▼ 90'
- M. Amdouni▼ 78'
- S. Dzanic▼ 72'
- S. Atieda
Dự bị 4
- L. Rakic▲ 72'
- A. Lopes▲ 78'
- K. Leon▲ 90'
- S. Youdi▲ 90'
- S. Flauss
- G. Delgado▼ 46'
- H. Karamoko
- V. Peugnet▼ 79'
- C. Duarte
- J. Schmid▼ 46'
- C. Lybohy
- A. Ahmetxhekaj
- K. Corral
- V. Boesen
- M. Camara▼ 70'
Dự bị 4
- J. Burban▲ 46'
- A. Agović▲ 46'
- S. Sanali▲ 70'
- L. Gerson▲ 79'
Thống kê
03
30
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 69 - 7 | +62 | 78 | |
| 2 | 30 | 62 - 23 | +39 | 60 | |
| 3 | 30 | 67 - 34 | +33 | 57 | |
| 4 | 30 | 50 - 22 | +28 | 57 | |
| 5 | 30 | 54 - 30 | +24 | 55 | |
| 6 | 30 | 56 - 34 | +22 | 54 | |
| 7 | 30 | 53 - 39 | +14 | 53 | |
| 8 | 30 | 41 - 48 | -7 | 42 | |
| 9 | 30 | 41 - 32 | +9 | 41 | |
| 10 | 30 | 50 - 69 | -19 | 38 | |
| 11 | 30 | 29 - 45 | -16 | 34 | |
| 12 | 30 | 40 - 62 | -22 | 29 | |
| 13 | 30 | 37 - 61 | -24 | 29 | |
| 14 | 30 | 29 - 59 | -30 | 23 | |
| 15 | 30 | 18 - 78 | -60 | 13 | |
| 16 | 30 | 21 - 74 | -53 | 12 |
UEFA Champions League Qualifiers UEFA Conference League Qualifiers Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
32Trận đấu36
43Ghi được71
65Thủng lưới37
1.34Bàn thắng mỗi trận1.97
5Giữ sạch lưới10
19Trên 2.5 bàn19
23Hiệp hai34