FC Progrès Niederkorn vs Rodange 91
Tỷ số chung cuộc: FC Progrès Niederkorn 5-1 Rodange 91 tại BGL Ligue, 15 tháng 9, 2024. Thành tích đối đầu trong 5 lần gặp gần nhất: FC Progrès Niederkorn thắng 2, hòa 3, Rodange 91 thắng 0.
Tổng quan
- Bóng đá
- BGL Ligue · Vòng 6
- Sân vận động
- Stade Jos Haupert, Niedercorn
- Phong độ
- WWLLW FC Progrès Niederkorn
- LLDLW Rodange 91
- 22' V. Peugnet
- 23' S. Youdi
- 24' I. Bah 1-0
- 31' O. Natami 2-0
- 33' Y. Montantin
- 39' I. Bah 3-0
- HT3-0
- 46' ▲ G. Monteiro Lima ▼ M. Messuwe
- 46' ▲ M. Amdouni ▼ S. Youdi
- 55' O. Natami 4-0
- 65' ▲ R. Musolli ▼ S. Atieda
- 65' ▲ Brandon Lima ▼ Y. Montantin
- 67' ▲ J. Schmid ▼ S. Sanali
- 67' ▲ K. Mixtur ▼ O. Natami
- 73' ▲ A. Ahmetxhekaj ▼ C. Duarte
- 73' ▲ M. Karayer ▼ S. Daham
- 76' W. Peprah
- 78' ▲ C. Sacras ▼ I. Bah
- 79' ▲ A. Civovic ▼ L. Rakic
- 81' 4-1 L. Jousselinphản lưới
- 88' J. Burban11m 5-1
- FT5-1
Đội hình
- E. Latik
- H. Karamoko
- V. Peugnet
- C. Duarte ▼ 73'
- L. Jousselin
- C. Lybohy
- S. Daham ▼ 73'
- O. Natami ▼ 67'
- J. Burban
- I. Bah ▼ 78'
- S. Sanali ▼ 67'
Dự bị 5
- J. Schmid ▲ 67'
- K. Mixtur ▲ 67'
- A. Ahmetxhekaj ▲ 73'
- M. Karayer ▲ 73'
- C. Sacras ▲ 78'
- H. Wolf
- W. Quinas
- Y. Torres
- W. Peprah
- A. Delarboulas
- Y. Montantin ▼ 65'
- L. Rakic ▼ 79'
- S. Youdi ▼ 46'
- S. Dzanic
- M. Messuwe ▼ 46'
- S. Atieda ▼ 65'
Dự bị 5
- G. Monteiro Lima ▲ 46'
- M. Amdouni ▲ 46'
- R. Musolli ▲ 65'
- Brandon Lima ▲ 65'
- A. Civovic ▲ 79'
Thống kê
01
30
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 69 - 7 | +62 | 78 | |
| 2 | 30 | 62 - 23 | +39 | 60 | |
| 3 | 30 | 67 - 34 | +33 | 57 | |
| 4 | 30 | 50 - 22 | +28 | 57 | |
| 5 | 30 | 54 - 30 | +24 | 55 | |
| 6 | 30 | 56 - 34 | +22 | 54 | |
| 7 | 30 | 53 - 39 | +14 | 53 | |
| 8 | 30 | 41 - 48 | -7 | 42 | |
| 9 | 30 | 41 - 32 | +9 | 41 | |
| 10 | 30 | 50 - 69 | -19 | 38 | |
| 11 | 30 | 29 - 45 | -16 | 34 | |
| 12 | 30 | 40 - 62 | -22 | 29 | |
| 13 | 30 | 37 - 61 | -24 | 29 | |
| 14 | 30 | 29 - 59 | -30 | 23 | |
| 15 | 30 | 18 - 78 | -60 | 13 | |
| 16 | 30 | 21 - 74 | -53 | 12 |
UEFA Champions League Qualifiers UEFA Conference League Qualifiers Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
36Trận đấu32
71Ghi được43
37Thủng lưới65
1.97Bàn thắng mỗi trận1.34
10Giữ sạch lưới5
19Trên 2.5 bàn19
34Hiệp hai23