Wiltz
1 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
FC Differdange 03

Wiltz vs FC Differdange 03

Tỷ số chung cuộc: Wiltz 1-1 FC Differdange 03 tại BGL Ligue, 9 tháng 12, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Wiltz thắng 1, hòa 2, FC Differdange 03 thắng 7.

Tổng quan

Bóng đá
BGL Ligue · Vòng 15
Sân vận động
Stade am Petz, Weidingen
Phong độ
WLLLL Wiltz
WWWWW FC Differdange 03
  1. HT0-0
  2. 46' A. Ovi B. Yala Lusala
  3. 52' B. Romeyns V. Gorny
  4. 63' 0-1 Jorginho
  5. 73' Diogo Lamas K. Nagera
  6. 75' Ulisses Oliveira L. Rauch
  7. 75' G. Bei L. Pruzzo
  8. 85' M. Jašarević M. Quiévreux
  9. 89' D. Bonet C. NGuessan
  10. 90'+3 G. Monteiro Lima Jorginho
  11. 90'+3 L. Comachi N. Monge
  12. 90'+3 B. Romeyns 1-1
  13. FT1-1

Đội hình

Wiltz HLV: D. Vandenbroeck
  1. R. Schon
  2. M. Ngwisani
  3. M. Klump
  4. R. Oliveira
  5. B. Biver
  6. N. Luzein
  7. A. Cavagnera
  8. M. Quiévreux ▼ 85'
  9. B. Yala Lusala ▼ 46'
  10. V. Gorny ▼ 52'
  11. C. N'Guessan

Dự bị 4

  1. A. Ovi ▲ 46'
  2. B. Romeyns ▲ 52'
  3. M. Jašarević ▲ 85'
  4. D. Bonet ▲ 89'
FC Differdange 03 HLV: Pedro Resende
  1. R. Ruffier
  2. G. Franzoni
  3. K. D'Anzico
  4. L. Pruzzo ▼ 75'
  5. T. Brusco
  6. J. Bedouret
  7. N. Monge ▼ 90'
  8. Jorginho ▼ 90'
  9. G. Trani
  10. L. Rauch ▼ 75'
  11. K. Nagera ▼ 73'

Dự bị 5

  1. Diogo Lamas ▲ 73'
  2. Ulisses Oliveira ▲ 75'
  3. G. Bei ▲ 75'
  4. G. Monteiro Lima ▲ 90'
  5. L. Comachi ▲ 90'

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Differdange 03
30 70 - 23 +47 66
2
FC Swift Hesperange
30 66 - 35 +31 61
3
F91 Dudelange
30 59 - 36 +23 61
4
FC Progrès Niederkorn
30 54 - 35 +19 55
5
AS Jeunesse Esch
30 51 - 41 +10 45
6
UNA Strassen
30 40 - 38 +2 44
7
Victoria Rosport
30 45 - 44 +1 44
8
Union Titus Petange
30 48 - 47 +1 39
9
US Mondorf-les-Bains
30 55 - 53 +2 38
10
Racing FC Union Luxembourg
30 46 - 58 -12 38
11
Wiltz
30 43 - 52 -9 33
12
Mondercange
30 33 - 57 -24 32
13
UN Kaerjeng 97
30 31 - 49 -18 28
14
CS Fola Esch
30 33 - 61 -28 28
15
Marisca Mersch
30 40 - 62 -22 26
16
Schifflange
30 36 - 59 -23 25
UEFA Champions League Qualifiers UEFA Conference League Qualifiers Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

33Trận đấu42
53Ghi được100
58Thủng lưới38
1.61Bàn thắng mỗi trận2.38
3Giữ sạch lưới17
19Trên 2.5 bàn22
31Hiệp hai55

Đối đầu

Trang trận đấu