Šiauliai vs FC Hegelmann
Tỷ số chung cuộc: Šiauliai 0-2 FC Hegelmann tại Giải bóng đá vô địch quốc gia Litva, 24 tháng 7, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Šiauliai thắng 1, hòa 2, FC Hegelmann thắng 7.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá vô địch quốc gia Litva · Vòng 13
- Phong độ
- WLLLL Šiauliai
- LLLDD FC Hegelmann
- 18' M. Dapkus
- 19' 0-1 V. Armanavicius11m
- 23' 0-2 Wesley · S. Oum Gouet
- 28' L. Vukovic
- 41' D. Hasanovic
- 44' Benny Silva
- HT0-2
- 54' ▲ G. Micevicius ▼ D. Naah
- 57' G. Micevicius
- 64' G. Baliutavicius
- 67' ▲ N. Stankevicius ▼ Benny Silva
- 67' ▲ K. Zebrauskas ▼ D. Hasanovic
- 67' ▲ D. Dovydaitis ▼ A. Baftalovskyi
- 72' L. Vukovic
- 72' L. Vukovic
- 74' ▲ C. Duke ▼ D. Pasilys
- 74' ▲ A. Kaulinis ▼ D. Kazlauskas
- 79' ▲ A. Harouna ▼ S. Oum Gouet
- 83' H. Beganovic
- FT0-2
Đội hình
- 61G. Baliutavicius
- 17H. Beganovic
- 4M. Dapkus
- 23Benny Silva▼ 67'
- 33L. Vukovic
- 6D. Hasanovic▼ 67'
- 24D. Naah▼ 54'
- 11A. Novikovas
- 13D. Romanovskij
- 8A. Baftalovskyi▼ 67'
- 19D. Ikaunieks
Dự bị 10
- 1V. Sivickas
- 12P. Linkevicius
- 2N. Stankevicius▲ 67'
- 5K. Kersys
- 10G. Micevicius▲ 54'
- 14K. Zebrauskas▲ 67'
- 22P. Pranckus
- 27D. Jarasius
- 29D. Dovydaitis▲ 67'
- 32G. Micevicius▲ 54'
- 1L. Paukste
- 16M. Remeikis
- 26D. Slendzoka
- 30B. Isaac
- 37V. Radonja
- 77Wesley
- 10S. Oum Gouet▼ 79'
- 8V. Armanavicius
- 9D. Kazlauskas▼ 74'
- 19D. Pasilys▼ 74'
- 22D. Tibell
Dự bị 8
- 5A. Puerto
- 6A. Harouna▲ 79'
- 7C. Duke▲ 74'
- 11A. Njoya
- 24D. Sinkevicius
- 31R. Bagdonavicius
- 45A. Shchedryi
- 67A. Kaulinis▲ 74'
Thống kê
18
00
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 25 | 37 - 19 | +18 | 48 | |
| 2 | 24 | 46 - 16 | +30 | 42 | |
| 3 | 25 | 38 - 29 | +9 | 40 | |
| 4 | 26 | 37 - 34 | +3 | 39 | |
| 5 | 26 | 29 - 25 | +4 | 38 | |
| 6 | 27 | 36 - 38 | -2 | 38 | |
| 7 | 26 | 26 - 41 | -15 | 29 | |
| 8 | 26 | 29 - 44 | -15 | 24 | |
| 9 | 27 | 24 - 56 | -32 | 16 | |
| 10 | 0 | 0 - 0 | 0 | 0 |
So sánh
10Trận đấu9
6Ghi được10
23Thủng lưới19
0.6Bàn thắng mỗi trận1.11
1Giữ sạch lưới1
6Trên 2.5 bàn5
3Hiệp hai6