FC Hegelmann vs FC Džiugas Telšiai
Tỷ số chung cuộc: FC Hegelmann 4-1 FC Džiugas Telšiai tại Giải bóng đá vô địch quốc gia Litva, 23 tháng 10, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: FC Hegelmann thắng 9, hòa 1, FC Džiugas Telšiai thắng 0.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá vô địch quốc gia Litva · Vòng 32
- Phong độ
- LLDDL FC Hegelmann
- WLLDL FC Džiugas Telšiai
- 12' Leo Ribeiro 1-0
- 40' Leo Ribeiro 2-0
- 45'+1 D. Martin
- HT2-0
- 46' ▲ I. Cisse ▼ D. Bunchukov
- 46' ▲ O. Kurtsev ▼ D. Martin
- 46' ▲ S. Urbys ▼ J. Wawszczyk
- 55' A. Harouna · Leo Ribeiro 3-0
- 59' 3-1 R. Sobowale · O. Kurtsev
- 62' ▲ Chapi ▼ K. Silkaitis
- 65' ▲ W. Freire ▼ Leo Ribeiro
- 73' ▲ M. Remeikis ▼ D. Antanavicius
- 73' ▲ D. Slendzoka ▼ K. Upstas
- 74' W. Freire · P. Popescu 4-1
- 77' ▲ R. Yusuf ▼ A. Njoya
- 77' ▲ E. Kausinis ▼ D. Kazlauskas
- 84' ▲ M. Vasiliauskas ▼ L. Ankudinovas
- 90'+6 C. Duke
- 90'+6 P. Popescu
- 90'+6 V. Vermeulen
- 90'+6 B. Sane
- FT4-1
Đội hình
- 1V. Sarkauskas
- 9K. Upstas ▼ 73'
- 30B. Isaac
- 6V. Armalas
- 7C. Duke
- 17A. Harouna
- 5D. Antanavicius ▼ 73'
- 39D. Kazlauskas ▼ 77'
- 15Leo Ribeiro ▼ 65'
- 11A. Njoya ▼ 77'
- 10P. Popescu
Dự bị 12
- 22A. Brazinskas
- 4N. Djoric
- 13M. R. Bouteba
- 14R. Yusuf ▲ 77'
- 18M. Remeikis ▲ 73'
- 19D. Pasilys
- 21E. Kausinis ▲ 77'
- 25K. Keliauskas
- 26D. Slendzoka ▲ 73'
- 27Y. Azouazi
- 77W. Freire ▲ 65'
- 98J. Pastukas
- 1M. Paukste
- 2V. Vermeulen
- 4B. Sane
- 3M. Pushkarov
- 24D. Trajkovski
- 33L. Ankudinovas ▼ 84'
- 87K. Silkaitis ▼ 62'
- 20D. Martin ▼ 46'
- 6D. Bunchukov ▼ 46'
- 46J. Wawszczyk ▼ 46'
- 90R. Sobowale
Dự bị 9
- 37D. Ryabenko
- 7M. Vasiliauskas ▲ 84'
- 9A. Baghdasaryan
- 11H. Yamada
- 14G. Girdvainis
- 16Chapi ▲ 62'
- 23I. Cisse ▲ 46'
- 26O. Kurtsev ▲ 46'
- 77S. Urbys ▲ 46'
Thống kê
02
21
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 36 | 67 - 26 | +41 | 75 | |
| 2 | 36 | 56 - 43 | +13 | 67 | |
| 3 | 36 | 54 - 41 | +13 | 62 | |
| 4 | 36 | 48 - 36 | +12 | 59 | |
| 5 | 36 | 59 - 53 | +6 | 52 | |
| 6 | 36 | 56 - 49 | +7 | 49 | |
| 7 | 36 | 37 - 45 | -8 | 46 | |
| 8 | 36 | 38 - 36 | +2 | 42 | |
| 9 | 36 | 37 - 74 | -37 | 26 | |
| 10 | 36 | 27 - 76 | -49 | 18 |
Champions League Qualification Conference League Qualification Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
50Trận đấu47
86Ghi được50
55Thủng lưới59
1.72Bàn thắng mỗi trận1.06
18Giữ sạch lưới14
28Trên 2.5 bàn19
50Hiệp hai26