FC Džiugas Telšiai vs FC Hegelmann
Tỷ số chung cuộc: FC Džiugas Telšiai 0-2 FC Hegelmann tại Giải bóng đá vô địch quốc gia Litva, 6 tháng 4, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: FC Džiugas Telšiai thắng 0, hòa 1, FC Hegelmann thắng 9.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá vô địch quốc gia Litva · Vòng 5
- Phong độ
- WLLDL FC Džiugas Telšiai
- LLDDL FC Hegelmann
- 41' L. Kojic
- HT0-0
- 60' ▲ A. Njoya ▼ R. Yusuf
- 60' ▲ D. Kazlauskas ▼ E. Kausinis
- 66' N. Djoric
- 68' ▲ P. Popescu ▼ A. Shchedryi
- 73' ▲ F. Kayramani ▼ D. Martin
- 73' ▲ A. Baghdasaryan ▼ O. Kurtsev
- 73' ▲ D. Vinckus ▼ V. Piliukaitis
- 74' 0-1 A. Njoya · L. Kojic
- 76' L. Ankudinovas
- 78' M. Pushkarov
- 79' 0-2 A. Njoya · Leo Ribeiro
- 80' ▲ S. Urbys ▼ K. Silkaitis
- 82' C. Duke
- 83' Leo Ribeiro
- 85' ▲ O. Chernozub ▼ D. Trajkovski
- 85' ▲ Y. Azouazi ▼ Leo Ribeiro
- 85' ▲ W. Freire ▼ L. Kojic
- FT0-2
Đội hình
- 1M. Paukste
- 24D. Trajkovski ▼ 85'
- 19D. Susko
- 87K. Silkaitis ▼ 80'
- 3M. Pushkarov
- 33L. Ankudinovas
- 49V. Kulbachuk
- 10V. Piliukaitis ▼ 73'
- 20D. Martin ▼ 73'
- 26O. Kurtsev ▼ 73'
- 11H. Yamada
Dự bị 9
- 37D. Ryabenko
- 99V. Gaudiesius
- 7M. Vasiliauskas
- 8F. Kayramani ▲ 73'
- 9A. Baghdasaryan ▲ 73'
- 21S. R. Patella
- 27D. Vinckus ▲ 73'
- 77S. Urbys ▲ 80'
- 91O. Chernozub ▲ 85'
- 22A. Brazinskas
- 9K. Upstas
- 6V. Armalas
- 4N. Djoric
- 45A. Shchedryi ▼ 68'
- 15Leo Ribeiro ▼ 85'
- 5D. Antanavicius
- 7C. Duke
- 28L. Kojic ▼ 85'
- 21E. Kausinis ▼ 60'
- 14R. Yusuf ▼ 60'
Dự bị 10
- 1V. Sarkauskas
- 10P. Popescu ▲ 68'
- 11A. Njoya ▲ 60'
- 17A. Harouna
- 25K. Keliauskas
- 26D. Slendzoka
- 27Y. Azouazi ▲ 85'
- 39D. Kazlauskas ▲ 60'
- 77W. Freire ▲ 85'
- 98J. Pastukas
Thống kê
02
40
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 36 | 67 - 26 | +41 | 75 | |
| 2 | 36 | 56 - 43 | +13 | 67 | |
| 3 | 36 | 54 - 41 | +13 | 62 | |
| 4 | 36 | 48 - 36 | +12 | 59 | |
| 5 | 36 | 59 - 53 | +6 | 52 | |
| 6 | 36 | 56 - 49 | +7 | 49 | |
| 7 | 36 | 37 - 45 | -8 | 46 | |
| 8 | 36 | 38 - 36 | +2 | 42 | |
| 9 | 36 | 37 - 74 | -37 | 26 | |
| 10 | 36 | 27 - 76 | -49 | 18 |
Champions League Qualification Conference League Qualification Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
47Trận đấu50
50Ghi được86
59Thủng lưới55
1.06Bàn thắng mỗi trận1.72
14Giữ sạch lưới18
19Trên 2.5 bàn28
26Hiệp hai50