FC Džiugas Telšiai
1 : 2
FT · Hiệp một 1:1
·
FK Žalgiris

FC Džiugas Telšiai vs FK Žalgiris

Tỷ số chung cuộc: FC Džiugas Telšiai 1-2 FK Žalgiris tại Giải bóng đá vô địch quốc gia Litva, 5 tháng 10, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: FC Džiugas Telšiai thắng 1, hòa 1, FK Žalgiris thắng 8.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá vô địch quốc gia Litva · Vòng 30
Phong độ
WLLDL FC Džiugas Telšiai
LLWLW FK Žalgiris
  1. 16' 0-1 M. Burba
  2. 37' B. Sane 1-1
  3. 45'+1 I. Cisse
  4. HT1-1
  5. 50' 1-2 L. Antal
  6. 59' D. Martin D. Bunchukov
  7. 59' J. Wawszczyk M. Pushkarov
  8. 63' J. Wawszczyk
  9. 65' Chapi
  10. 76' P. Matyzonok L. Antal
  11. 80' H. Yamada Chapi
  12. 86' A. Baghdasaryan R. Sobowale
  13. 89' D. Aleksa N. Mihajlovic
  14. FT1-2

Đội hình

FC Džiugas Telšiai
  1. 1M. Paukste
  2. 2V. Vermeulen
  3. 23I. Cisse
  4. 4B. Sane
  5. 3M. Pushkarov▼ 59'
  6. 6D. Bunchukov▼ 59'
  7. 33L. Ankudinovas
  8. 26O. Kurtsev
  9. 16Chapi▼ 80'
  10. 77S. Urbys
  11. 90R. Sobowale▼ 86'

Dự bị 9

  1. 37D. Ryabenko
  2. 22M. Rybcynskij
  3. 9A. Baghdasaryan▲ 86'
  4. 20D. Martin▲ 59'
  5. 11H. Yamada▲ 80'
  6. 18M. Turevicius
  7. 46J. Wawszczyk▲ 59'
  8. 14G. Girdvainis
  9. 40O. Grauslys
FK Žalgiris
  1. 1C. Olses
  2. 45J. Moutachy
  3. 77Y. Kendysh
  4. 32V. Radenovic
  5. 49B. Tavares
  6. 17G. Matulevicius
  7. 22O. Verbickas
  8. 9G. Jarusevicius
  9. 24M. Burba
  10. 71N. Mihajlovic▼ 89'
  11. 80L. Antal▼ 76'

Dự bị 12

  1. 96A. Tordai
  2. 19M. Youla
  3. 4N. Abiam
  4. 5T. Basila
  5. 3D. Aleksa▲ 89'
  6. 14M. Setkus
  7. 29K. Bicka
  8. 8D. Salcinovic
  9. 7K. Hadji
  10. 23M. Chol
  11. 44P. Matyzonok▲ 76'
  12. 42K. Lukasevic

Thống kê

03
00

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FK Kauno Žalgiris
36 67 - 26 +41 75
2
FC Hegelmann
36 56 - 43 +13 67
3
FK Žalgiris
36 54 - 41 +13 62
4
FK Sūduva
36 48 - 36 +12 59
5
Šiauliai
36 59 - 53 +6 52
6
FK Panevėžys
36 56 - 49 +7 49
7
FC Džiugas Telšiai
36 37 - 45 -8 46
8
FK Banga Gargždai
36 38 - 36 +2 42
9
FK Riteriai
36 37 - 74 -37 26
10
Dainava
36 27 - 76 -49 18
Champions League Qualification Conference League Qualification Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

47Trận đấu50
50Ghi được89
59Thủng lưới56
1.06Bàn thắng mỗi trận1.78
14Giữ sạch lưới18
19Trên 2.5 bàn27
26Hiệp hai48

Đối đầu

Trang trận đấu