FK Kauno Žalgiris vs FK Riteriai
Tỷ số chung cuộc: FK Kauno Žalgiris 3-1 FK Riteriai tại Giải bóng đá vô địch quốc gia Litva, 4 tháng 5, 2025. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: FK Kauno Žalgiris thắng 7, hòa 2, FK Riteriai thắng 0.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá vô địch quốc gia Litva · Vòng 10
- Sân vận động
- S. Dariaus ir S. Girėno stadionas, Kaunas
- Phong độ
- LWDWW FK Kauno Žalgiris
- DLDDW FK Riteriai
- 33' A. Benchaib · N. Iyobosa Edokpolor 1-0
- 40' ▲ R. Stanulevicius ▼ N. Hakansson
- HT1-0
- 46' ▲ A. Kaulinis ▼ S. Civilka
- 46' ▲ B. Mulahalilovic ▼ A. Sveistrys
- 46' ▲ L. Sajcic ▼ R. Stewart
- 49' R. Jansonas · G. Sirgedas 2-0
- 58' ▲ D. Naah ▼ G. Sirgedas
- 58' ▲ V. Paulauskas ▼ F. Cernych
- 73' ▲ N. Vosylius ▼ R. Jansonas
- 73' ▲ T. Chogadze ▼ D. Pavlovic
- 73' ▲ J. Usavicius ▼ M. Mikulenas
- 73' G. Innocentphản lưới 3-0
- 75' 3-1 L. Sajcic · L. Estevez Fernandez
- 76' F. Ourega
- 76' ▲ V. Armanavicius ▼ A. Benchaib
- 84' T. Chogadze
- FT3-1
Đội hình
- 55T. Svedkauskas
- 23A. Hernandez
- 21H. Bah-Traore
- 3A. Tolordava
- 11F. Cernych ▼ 58'
- 70F. Ourega
- 37N. Iyobosa Edokpolor
- 10G. Sirgedas ▼ 58'
- 7A. Benchaib ▼ 76'
- 6D. Pavlovic ▼ 73'
- 19R. Jansonas ▼ 73'
Dự bị 12
- 22D. Mikelionis
- 35J. Miksiunas
- 2T. Burdzilauskas
- 5D. Kerkez
- 66E. Jurjonas
- 8V. Armanavicius ▲ 76'
- 14D. Naah ▲ 58'
- 28E. Burdzilauskas
- 30N. Vosylius ▲ 73'
- 9T. Chogadze ▲ 73'
- 77D. Georgijevic
- 79V. Paulauskas ▲ 58'
- 75G. Innocent
- 46J. Wawszczyk
- 16R. Stewart ▼ 46'
- 4N. Hakansson ▼ 40'
- 2N. Stankevicius
- 5M. Rutkovskis
- 8A. Sveistrys ▼ 46'
- 10S. Civilka ▼ 46'
- 17D. Rimpa
- 7L. Estevez Fernandez
- 9M. Mikulenas ▼ 73'
Dự bị 12
- 37A. Sankin
- 13G. Gumbaravicius
- 30K. Sutovicius
- 50M. Latvys
- 11A. Kaulinis ▲ 46'
- 18B. Mulahalilovic ▲ 46'
- 19R. Stanulevicius ▲ 40'
- 21T. Alekna
- 28L. Sajcic ▲ 46'
- 35P. Harapko
- 22A. Galita
- 24J. Usavicius ▲ 73'
Thống kê
02
00
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 36 | 67 - 26 | +41 | 75 | |
| 2 | 36 | 56 - 43 | +13 | 67 | |
| 3 | 36 | 54 - 41 | +13 | 62 | |
| 4 | 36 | 48 - 36 | +12 | 59 | |
| 5 | 36 | 59 - 53 | +6 | 52 | |
| 6 | 36 | 56 - 49 | +7 | 49 | |
| 7 | 36 | 37 - 45 | -8 | 46 | |
| 8 | 36 | 38 - 36 | +2 | 42 | |
| 9 | 36 | 37 - 74 | -37 | 26 | |
| 10 | 36 | 27 - 76 | -49 | 18 |
Champions League Qualification Conference League Qualification Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
53Trận đấu43
92Ghi được41
40Thủng lưới80
1.74Bàn thắng mỗi trận0.95
23Giữ sạch lưới8
28Trên 2.5 bàn23
53Hiệp hai26