FC Džiugas Telšiai vs FK Panevėžys
Tỷ số chung cuộc: FC Džiugas Telšiai 3-3 FK Panevėžys tại Giải bóng đá vô địch quốc gia Litva, 27 tháng 7, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: FC Džiugas Telšiai thắng 2, hòa 6, FK Panevėžys thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá vô địch quốc gia Litva · Vòng 24
- Sân vận động
- Telšių centrinis stadionas, Telšiai
- Phong độ
- WLLDL FC Džiugas Telšiai
- LLWWW FK Panevėžys
- 6' L. Ankudinovas 1-0
- 22' D. Aleksa
- 31' 1-1 L. Klimavičius
- 42' N. Noordanus
- 44' 1-2 E. Veliulis
- HT1-2
- 46' ▲ J. Čađenović ▼ Lucas de Vega
- 52' E. Gasiunas
- 57' L. Estevez Fernandez 2-2
- 61' ▲ Joaquim Domingos ▼ D. Aleksa
- 61' ▲ M. Mikulenas ▼ E. Gasiūnas
- 61' ▲ C. Bella ▼ N. Noordanus
- 67' ▲ J. Sarpong ▼ F. Palacios
- 74' ▲ D. Vinckus ▼ H. Yamada
- 75' 2-3 J. Sarpong
- 77' N. Gorobsov
- 80' C. Bella 3-3
- 81' ▲ M. Beneta ▼ R. Rasimavičius
- 83' ▲ N. Lukšys ▼ E. Veliulis
- 88' ▲ D. Kubilinskas ▼ L. Ankudinovas
- FT3-3
Đội hình
- 97I. Baturins
- 24D. Trajkovski
- 33L. Ankudinovas ▼ 88'
- 3M. Pushkarov
- 29B. Sané
- 30D. Aleksa ▼ 61'
- 6T. Dombrauskis
- 18E. Gasiūnas ▼ 61'
- 11L. Estevez Fernandez
- 27H. Yamada ▼ 74'
- 19N. Noordanus ▼ 61'
Dự bị 9
- 5Joaquim Domingos ▲ 61'
- 9M. Mikulenas ▲ 61'
- 20C. Bella ▲ 61'
- 37D. Vinckus ▲ 74'
- 8D. Kubilinskas ▲ 88'
- 1M. Paukštė
- 10David Brazão
- 17E. Bagužas
- 23I. Cissé
- 22E. Tîmbur
- 2L. Klimavičius
- 72R. Mazáň
- 15M. Cacutalua
- 32R. Rasimavičius ▼ 81'
- 5N. Gorobsov
- 7E. Veliulis ▼ 83'
- 21C. Dieng
- 31F. Palacios ▼ 67'
- 10Lucas de Vega ▼ 46'
- 36N. Mbo
Dự bị 8
- 20J. Čađenović ▲ 46'
- 23J. Sarpong ▲ 67'
- 29M. Beneta ▲ 81'
- 17N. Lukšys ▲ 83'
- 1V. Černiauskas
- 4K. Dubra
- 28S. Gussiås
- 97A. Karvatskyi
Thống kê
03
10
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 36 | 76 - 31 | +45 | 79 | |
| 2 | 36 | 60 - 40 | +20 | 67 | |
| 3 | 36 | 43 - 40 | +3 | 54 | |
| 4 | 36 | 33 - 40 | -7 | 45 | |
| 5 | 36 | 37 - 46 | -9 | 43 | |
| 6 | 36 | 33 - 48 | -15 | 42 | |
| 7 | 36 | 39 - 50 | -11 | 42 | |
| 8 | 36 | 34 - 40 | -6 | 41 | |
| 9 | 36 | 33 - 38 | -5 | 39 | |
| 10 | 36 | 35 - 50 | -15 | 38 |
UEFA Champions League Qualifiers UEFA Conference League Qualifiers Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
47Trận đấu54
52Ghi được57
64Thủng lưới65
1.11Bàn thắng mỗi trận1.06
15Giữ sạch lưới20
22Trên 2.5 bàn25
23Hiệp hai23