Al Ahed vs Câu lạc bộ bóng đá Al-Ansar
Tỷ số chung cuộc: Al Ahed 0-3 Câu lạc bộ bóng đá Al-Ansar tại Premier League, 20 tháng 5, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Al Ahed thắng 2, hòa 3, Câu lạc bộ bóng đá Al-Ansar thắng 5.
Tổng quan
- Bóng đá
- Premier League · Championship Round · Vòng 11
- Sân vận động
- Salam Zgharta Club Stadium, Zgharta
- Phong độ
- LLDLD Al Ahed
- WDDWW Câu lạc bộ bóng đá Al-Ansar
- 45'+11 0-1 1 E. Tall11m
- HT0-1
- 54' 0-2 H. Khalfallah
- 63' ▲ Hussein Al Zein ▼ Walid Shour
- 67' ▲ Abdallah Aich ▼ Hassan Kaafarani
- 71' ▲ Zain Faran ▼ Mohammad Al Marmour
- 72' 0-3 E. Tall
- 77' ▲ Omer Bhalaawan ▼ H. Khalfallah
- 77' ▲ Mouhammed Ali Dhaini ▼ Hassan Maatouk
- 78' ▲ Diaa Alhak Al Mohammad ▼ Ali Al Haj
- 78' ▲ Ali Hadeed ▼ Hussein Dakik
- 83' ▲ Ali Alaa Al Deen ▼ Nader Matar
- 83' ▲ A. Yaisien ▼ Mohammad Hboos
- 90'+5 F. Michel Melki
- FT0-3
Đội hình
- Mostafa Matar
- Hussein Dakik▼ 78'
- Nour Mansour
- Khalil Khamis
- Mohamad Haidar
- Felix Michel
- Mohammad Al Marmour▼ 71'
- Walid Shour▼ 63'
- L. Erwin
- Karim Darwich
- Ali Al Haj▼ 78'
Dự bị 4
- Hussein Al Zein▲ 63'
- Zain Faran▲ 71'
- Diaa Alhak Al Mohammad▲ 78'
- Ali Hadeed▲ 78'
- Nazih Assaad
- Nassar Nassar
- I. Diarra
- Mohammad Hboos▼ 83'
- Maxim Aoun
- H. Khalfallah▼ 77'
- Nader Matar▼ 83'
- Ali Tneich
- Hassan Maatouk▼ 77'
- E. Tall
- Hassan Kaafarani▼ 67'
Dự bị 5
- Abdallah Aich▲ 67'
- Omer Bhalaawan▲ 77'
- Mouhammed Ali Dhaini▲ 77'
- Ali Alaa Al Deen▲ 83'
- A. Yaisien▲ 83'
Thống kê
10
00
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 11 | 25 - 11 | +14 | 28 | |
| 3 | 26 | 54 - 22 | +32 | 36 | |
| 4 | 11 | 20 - 13 | +7 | 20 | |
| 5 | 26 | 26 - 32 | -6 | 25 | |
| 5 | 11 | 22 - 17 | +5 | 17 | |
| 6 | 11 | 19 - 19 | 0 | 15 | |
| 7 | 11 | 11 - 15 | -4 | 14 | |
| 8 | 11 | 11 - 13 | -2 | 12 | |
| 9 | 11 | 9 - 18 | -9 | 7 | |
| 10 | 11 | 5 - 15 | -10 | 6 | |
| 11 | 11 | 5 - 16 | -11 | 5 | |
| 12 | 11 | 5 - 26 | -21 | 5 |
Relegation Round
So sánh
38Trận đấu30
69Ghi được63
35Thủng lưới25
1.82Bàn thắng mỗi trận2.1
11Giữ sạch lưới10
22Trên 2.5 bàn18
44Hiệp hai33