Rīgas FS vs FS Jelgava
Tỷ số chung cuộc: Rīgas FS 7-0 FS Jelgava tại Giải bóng đá vô địch quốc gia Latvia, 5 tháng 7, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Rīgas FS thắng 8, hòa 1, FS Jelgava thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá vô địch quốc gia Latvia · Vòng 22
- Sân vận động
- LNK Sporta Parks, Riga
- Phong độ
- WDWLD Rīgas FS
- LLWWL FS Jelgava
- 5' S. Panič · Emerson Deocleciano 1-0
- 8' I. Diomandé · M. Ķigurs 2-0
- 26' J. Ikaunieks · P. Mareš 3-0
- 35' ▲ D. Zelenkovs ▼ R. Savaļnieks
- 35' ▲ C. Kouadio ▼ Emerson Deocleciano
- 35' ▲ A. Janovskis ▼ R. Šitjakovs
- 40' L. Odisharia · I. Diomandé 4-0
- HT4-0
- 46' ▲ D. Balodis ▼ H. Prenga
- 47' J. Ikaunieks · P. Mareš 5-0
- 61' ▲ A. Markhiev ▼ M. Ķigurs
- 61' ▲ D. Lemajič ▼ I. Diomandé
- 69' ▲ G. Kačanovs ▼ R. Maslovs
- 69' ▲ K. Pantelejevs ▼ D. Valmiers
- 77' ▲ Ā. Dreimanis ▼ G. Kļuškins
- 77' ▲ R. Bečers ▼ J. Ede
- 79' D. Lemajič · J. Ikaunieks 6-0
- 88' D. Lemajič 7-0
- FT7-0
Đội hình
- 40F. Ondoa
- 11R. Savaļnieks ▼ 35'
- 25P. Mareš
- 23H. Prenga ▼ 46'
- 43Ž. Lipušček
- 26S. Panič
- 9J. Ikaunieks
- 49M. Ķigurs ▼ 61'
- 10Emerson Deocleciano ▼ 35'
- 8L. Odisharia
- 7I. Diomandé ▼ 61'
Dự bị 9
- 18D. Zelenkovs ▲ 35'
- 17C. Kouadio ▲ 35'
- 2D. Balodis ▲ 46'
- 27A. Markhiev ▲ 61'
- 22D. Lemajič ▲ 61'
- 99G. Žaleiko
- 70D. Savič
- 1P. Šteinbors
- 15R. Ndjiki
- 1V. Kudrjavcevs
- 19A. Pētersons
- 6Y. Hanada
- 22V. Purs
- 23G. Kļuškins ▼ 77'
- 10A. Glaudāns
- 11D. Valmiers ▼ 69'
- 8R. Šitjakovs ▼ 35'
- 18R. Maslovs ▼ 69'
- 30M. Šusts
- 9J. Ede ▼ 77'
Dự bị 8
- 70A. Janovskis ▲ 35'
- 4G. Kačanovs ▲ 69'
- 15K. Pantelejevs ▲ 69'
- 14Ā. Dreimanis ▲ 77'
- 99R. Bečers ▲ 77'
- 13M. Veļika
- 17A. Liepnieks
- 31A. Dresmanis
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 36 | 103 - 25 | +78 | 90 | |
| 2 | 36 | 99 - 23 | +76 | 87 | |
| 3 | 36 | 75 - 39 | +36 | 64 | |
| 4 | 36 | 63 - 34 | +29 | 60 | |
| 5 | 36 | 43 - 60 | -17 | 42 | |
| 6 | 36 | 37 - 56 | -19 | 39 | |
| 7 | 36 | 34 - 76 | -42 | 36 | |
| 8 | 36 | 38 - 81 | -43 | 35 | |
| 9 | 36 | 34 - 78 | -44 | 29 | |
| 10 | 36 | 28 - 82 | -54 | 25 |
Champions League Qualification Conference League Qualification Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
66Trận đấu42
159Ghi được41
64Thủng lưới95
2.41Bàn thắng mỗi trận0.98
23Giữ sạch lưới9
46Trên 2.5 bàn27
81Hiệp hai24