FC Okzhetpes
2 : 1
FT · Hiệp một 0:1
·
FC Ordabasy

FC Okzhetpes vs FC Ordabasy

Tỷ số chung cuộc: FC Okzhetpes 2-1 FC Ordabasy tại Giải bóng đá ngoại hạng Kazakhstan, 5 tháng 9, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: FC Okzhetpes thắng 1, hòa 0, FC Ordabasy thắng 9.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá ngoại hạng Kazakhstan · Vòng 25
Trọng tài
A. Zatula
Phong độ
WLWWW FC Okzhetpes
WWWWL FC Ordabasy
  1. 14' 0-1 B. Johnsen · Everton
  2. 26' Leo Natel E. Astanov
  3. HT0-1
  4. 49' N. Buribaev11m 1-1
  5. 52' N. Buribaev
  6. 65' S. Mukanov V. Sovpel
  7. 66' N. Antic Y. Vakulko
  8. 72' Marcinho
  9. 74' Leo Natel
  10. 77' A. Amanovic
  11. 79' Leo Assunpcao
  12. 82' Leo Assunpcao · V. Vasiljev 2-1
  13. 86' E. Nurgaliyev N. Buribaev
  14. 86' S. Umarov T. Zhangylyshbay
  15. 88' T. Keita M. Capatina
  16. 90'+3 V. Vomenko
  17. 90'+7 Z. Zhaksylykov B. Abdumannonov
  18. 90'+10 Yellow Card
  19. FT2-1

Đội hình

FC Okzhetpes Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: Rinat Alyuetov
  1. 22Miroslav Lobantsev
  2. 63Ivan Kuzmichev
  3. 5Léo Assunpção
  4. 3Borys Lototskyi
  5. 77Vasili Sovpel ▼ 65'
  6. 25Marcinho
  7. 6Zhansultan Mukhametkhanov
  8. 47Vladislav Vassiljev
  9. 8Nurgaini Buribayev
  10. 91Bektemir Abdumannonov ▼ 90'
  11. 11Toktar Zangylyshbay

Dự bị 12

  1. 12Aleksandr Dovgal
  2. 1Mikhail Golubnichiy
  3. 2Zhalgas Zhaksylykov ▲ 90'
  4. 7Vladimir Vomenko
  5. 4Viktor Zyabko
  6. 14Sayan Mukanov ▲ 65'
  7. 17Shakhboz Umarov ▲ 86'
  8. 20Mokhammed Ensebaev
  9. 67Ravil Atykhanov
  10. 16Beksultan Shamshi
  11. 10Erkebulan Nurgaliyev ▲ 86'
  12. 90Usevalad Sadovski
FC Ordabasy Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Andrei Martin
  1. 1Bekkhan Shayzada
  2. 22Sultanbek Astanov
  3. 25Sergey Maliy
  4. 55Aleksa Amanović
  5. 11Yurii Vakulko ▼ 66'
  6. 15Zhasulan Amir
  7. 16Mihai Căpățînă ▼ 88'
  8. 77David Abagna
  9. 10Elkhan Astanov ▼ 26'
  10. 9Everton Macedo Moraes
  11. 28Björn Johnsen

Dự bị 12

  1. 19Léo Natel ▲ 26'
  2. 13Kazhimukan Tolepbergen
  3. 24Ayan Abdukhalyk
  4. 14Ali Turganov
  5. 8Ular Zhaksybaev
  6. 3Guy-Marcelin Kilama
  7. 5Nikola Antić ▲ 66'
  8. 44Tidiane Keita ▲ 88'
  9. 23Abinur Nurymbet
  10. 27Nurdaulet Serik
  11. 20Magzhan Toktybay
  12. 21Birzhan Toktybay

Thống kê

04
30

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Ordabasy
24 47 - 18 +29 55
2
FC Kairat
23 47 - 15 +32 54
3
FC Astana
23 41 - 24 +17 45
4
FC Okzhetpes
24 37 - 32 +5 42
5
FC Aktobe
24 34 - 28 +6 38
6
FC Yelimay
23 31 - 32 -1 32
7
FC Tobol
24 29 - 32 -3 31
8
Ulytau
24 22 - 27 -5 31
9
Zhenys
23 22 - 25 -3 29
10
Kaspiy
24 25 - 34 -9 26
11
Kyzyl-Zhar
24 26 - 35 -9 24
12
FC Atyrau
23 18 - 24 -6 23
13
FC Zhetysu
24 25 - 41 -16 22
14
FC Irtysh Pavlodar
23 22 - 32 -10 20
15
Kaisar
24 20 - 32 -12 20
16
Altay
24 21 - 36 -15 20
Xuống hạng

So sánh

8Trận đấu11
16Ghi được25
11Thủng lưới11
2Bàn thắng mỗi trận2.27
2Giữ sạch lưới4
6Trên 2.5 bàn9
10Hiệp hai12

Đối đầu

Trang trận đấu