FC Okzhetpes vs FC Ordabasy
Tỷ số chung cuộc: FC Okzhetpes 0-1 FC Ordabasy tại Giải bóng đá ngoại hạng Kazakhstan, 21 tháng 6, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: FC Okzhetpes thắng 1, hòa 0, FC Ordabasy thắng 9.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá ngoại hạng Kazakhstan · Vòng 13
- Phong độ
- WLWWW FC Okzhetpes
- WWWWL FC Ordabasy
- 7' Nikola Antić
- 10' Sultanbek Astanov
- 12' Franjo Prce
- 12' Timur Dosmagambetov
- 38' ▲ S. Jimoh ▼ V. Mudrac
- HT0-0
- 46' ▲ D. Canadjija ▼ Joao Paulino
- 46' ▲ Everton ▼ V. Shvyrev
- 62' ▲ A. Mukhammed ▼ S. Jovanovic
- 70' ▲ B. Tazhibay ▼ D. Marat
- 70' ▲ B. Shamshi ▼ A. Adakhadziev
- 71' ▲ E. Tungyshbaev ▼ N. Antic
- 81' ▲ V. Gunchenko ▼ A. Ashirbek
- 81' ▲ V. Prokopenko ▼ D. Zhumat
- 81' ▲ B. Nuraly ▼ Z. Sultaniyazov
- 90' 0-1 S. Tursynbay
- FT0-1
Đội hình
- 1K. Tolepbergen
- 15N. Idrisov
- 5S. Satanov
- 71F. Prce
- 2A. Ashirbek ▼ 81'
- 24N. Cuckic
- 14A. Adakhadziev ▼ 70'
- 27T. Dosmagambetov
- 7D. Marat ▼ 70'
- 10D. Zhumat ▼ 81'
- 77S. Jovanovic ▼ 62'
Dự bị 12
- 96A. Mukhammed ▲ 62'
- 42Enzo
- 28V. Gunchenko ▲ 81'
- 22D. Podymskiy
- 21S. Abilgazy
- 19V. Prokopenko ▲ 81'
- 17S. Zhumabekov
- 11B. Tazhibay ▲ 70'
- 9S. Flyuk
- 6B. Shamshi ▲ 70'
- 4V. Zyabko
- 3N. Dairov
- 1B. Shayzada
- 25S. Maliy
- 4V. Mudrac ▼ 38'
- 6U. Zhaksybaev
- 22S. Astanov
- 10V. Shvyrev ▼ 46'
- 5N. Antic ▼ 71'
- 13S. Tursynbay
- 17Z. Sultaniyazov ▼ 81'
- 7L. Imnadze
- 98Joao Paulino ▼ 46'
Dự bị 11
- 99A. Kemaladin
- 77K. Saliman
- 47Z. Amir
- 34D. Celeadnic
- 29B. Nuraly ▲ 81'
- 27D. Canadjija ▲ 46'
- 24D. Altynbekov
- 18R. Abubakar
- 14S. Jimoh ▲ 38'
- 11E. Tungyshbaev ▲ 71'
- 9Everton ▲ 46'
Thống kê
02
20
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 26 | 53 - 19 | +34 | 59 | |
| 2 | 26 | 66 - 30 | +36 | 57 | |
| 3 | 26 | 45 - 25 | +20 | 54 | |
| 4 | 26 | 47 - 31 | +16 | 48 | |
| 5 | 26 | 39 - 29 | +10 | 43 | |
| 6 | 26 | 37 - 30 | +7 | 36 | |
| 7 | 26 | 37 - 28 | +9 | 35 | |
| 8 | 26 | 37 - 43 | -6 | 35 | |
| 9 | 26 | 25 - 32 | -7 | 27 | |
| 10 | 26 | 20 - 41 | -21 | 23 | |
| 11 | 26 | 24 - 42 | -18 | 22 | |
| 12 | 26 | 19 - 43 | -24 | 21 | |
| 13 | 26 | 22 - 45 | -23 | 19 | |
| 14 | 26 | 25 - 58 | -33 | 16 |
Champions League (Qualification: ) Conference League (Qualification: ) First League
So sánh
28Trận đấu35
36Ghi được46
48Thủng lưới38
1.29Bàn thắng mỗi trận1.31
5Giữ sạch lưới14
15Trên 2.5 bàn15
15Hiệp hai27