FC Aktobe vs FC Okzhetpes
Tỷ số chung cuộc: FC Aktobe 2-1 FC Okzhetpes tại Giải bóng đá ngoại hạng Kazakhstan, 17 tháng 8, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: FC Aktobe thắng 6, hòa 1, FC Okzhetpes thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá ngoại hạng Kazakhstan · Vòng 21
- Sân vận động
- Ortalyq stadıon, Aqtöbe (Aktobe)
- Phong độ
- LDWLW FC Aktobe
- WLWWW FC Okzhetpes
- 34' Aliyar Mukhamed
- HT0-0
- 46' ▲ A. Shushenachev ▼ I. Umaev
- 48' Nikita Korzun
- 55' 0-1 A. Kasymphản lưới
- 57' ▲ E. Seydakhmet ▼ D. Usenov
- 58' ▲ O. Omirtaev ▼ V. Shvyrev
- 58' A. Shushenachev · N. Andjelkovic 1-1
- 61' Damir Marat
- 64' Jairo Hestefano Jean
- 67' ▲ S. Jovanovic ▼ A. Mukhammed
- 74' ▲ N. Cuckic ▼ S. Muzhikov
- 75' Niyaz Idrisov
- 78' ▲ A. Doumbouya ▼ D. Sosah
- 84' A. Shushenachev 2-1
- 87' ▲ L. Skvortsov ▼ N. Andjelkovic
- 89' ▲ V. Prokopenko ▼ D. Zhumat
- 89' ▲ B. Shamshi ▼ A. Adakhadziev
- FT2-1
Đội hình
- 25A. Vlad
- 5B. Kairov
- 6A. Kasym
- 26N. Andjelkovic ▼ 87'
- 88B. Vatajelu
- 14V. Shvyrev ▼ 58'
- 30N. Korzun
- 29D. Usenov ▼ 57'
- 7D. Sosah ▼ 78'
- 10I. Umaev ▼ 46'
- 18J. Jean
Dự bị 10
- 42A. Baydavletov
- 23T. Kusyapov
- 22E. Seydakhmet ▲ 57'
- 20G. Zhukov
- 19O. Omirtaev ▲ 58'
- 12A. Doumbouya ▲ 78'
- 11A. Shushenachev ▲ 46'
- 4U. Agbo
- 2L. Skvortsov ▲ 87'
- 1I. Trofimets
- 1K. Tolepbergen
- 5S. Satanov
- 15N. Idrisov
- 66M. Kalmyrza
- 11B. Tazhibay
- 7D. Marat
- 10D. Zhumat ▼ 89'
- 27T. Dosmagambetov
- 14A. Adakhadziev ▼ 89'
- 96A. Mukhammed ▼ 67'
- 8S. Muzhikov ▼ 74'
Dự bị 9
- 77S. Jovanovic ▲ 67'
- 28V. Gunchenko
- 24N. Cuckic ▲ 74'
- 22D. Podymskiy
- 21S. Abilgazy
- 19V. Prokopenko ▲ 89'
- 17S. Zhumabekov
- 6B. Shamshi ▲ 89'
- 3N. Dairov
Thống kê
02
30
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 26 | 53 - 19 | +34 | 59 | |
| 2 | 26 | 66 - 30 | +36 | 57 | |
| 3 | 26 | 45 - 25 | +20 | 54 | |
| 4 | 26 | 47 - 31 | +16 | 48 | |
| 5 | 26 | 39 - 29 | +10 | 43 | |
| 6 | 26 | 37 - 30 | +7 | 36 | |
| 7 | 26 | 37 - 28 | +9 | 35 | |
| 8 | 26 | 37 - 43 | -6 | 35 | |
| 9 | 26 | 25 - 32 | -7 | 27 | |
| 10 | 26 | 20 - 41 | -21 | 23 | |
| 11 | 26 | 24 - 42 | -18 | 22 | |
| 12 | 26 | 19 - 43 | -24 | 21 | |
| 13 | 26 | 22 - 45 | -23 | 19 | |
| 14 | 26 | 25 - 58 | -33 | 16 |
Champions League (Qualification: ) Conference League (Qualification: ) First League
So sánh
34Trận đấu28
44Ghi được36
41Thủng lưới48
1.29Bàn thắng mỗi trận1.29
9Giữ sạch lưới5
17Trên 2.5 bàn15
24Hiệp hai15