FC Yelimay vs FC Kairat
Tỷ số chung cuộc: FC Yelimay 1-0 FC Kairat tại Giải bóng đá ngoại hạng Kazakhstan, 18 tháng 5, 2025. Thành tích đối đầu trong 5 lần gặp gần nhất: FC Yelimay thắng 2, hòa 1, FC Kairat thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá ngoại hạng Kazakhstan · Vòng 9
- Sân vận động
- Stadion Spartak, Semipalatinsk
- Phong độ
- DLLWW FC Yelimay
- WWWLL FC Kairat
- HT0-0
- 56' Luís Mata
- 61' ▲ I. Sviridov ▼ F. Mulic
- 66' Giorgi Zaria
- 67' Ivan Sviridov
- 70' Samuel Odeyobo
- 72' ▲ S. Muzhikov ▼ R. Tugarev
- 73' ▲ R. Murtazaev ▼ F. Placca
- 75' Nikita Korzun
- 78' ▲ R. Bagdat ▼ G. Zaria
- 84' ▲ A. Nazymkhanov ▼ A. Tyulyubay
- 90' I. Sviridov 1-0
- FT1-0
Đội hình
- 35M. Koval
- 4A. Zhumakhanov
- 3S. Odeoyibo
- 15N. Calasan
- 21K. Rolon
- 81N. Korzun
- 44A. Tyulyubay ▼ 84'
- 17Z. Payruz
- 8R. Tugarev ▼ 72'
- 9F. Mulic ▼ 61'
- 77F. Placca ▼ 73'
Dự bị 11
- 96A. Baygaliev
- 40E. Tsuprikov
- 34A. Nazymkhanov ▲ 84'
- 27E. Florescu
- 23D. Maicom
- 22N. Pivkin
- 11I. Sviridov ▲ 61'
- 10S. Muzhikov ▲ 72'
- 7R. Murtazaev ▲ 73'
- 6E. Abdulla
- 2A. Adambaev
- 1A. Zarutskiy
- 4D. Kasabulat
- 14A. Martynovich
- 80E. Sorokin
- 3L. Mata
- 33J. Stanojev
- 15O. Arad
- 55V. Gromyko
- 7Jorginho
- 10G. Zaria ▼ 78'
- 9D. Satpaev
Dự bị 8
- 89R. Bagdat ▲ 78'
- 81I. Bekbolat
- 59D. Tashpulatov
- 30I. Mendygaliev
- 25A. Shirobokov
- 20E. Tapalov
- 6A. Sadybekov
- 5L. Kurgin
Thống kê
03
20
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 26 | 53 - 19 | +34 | 59 | |
| 2 | 26 | 66 - 30 | +36 | 57 | |
| 3 | 26 | 45 - 25 | +20 | 54 | |
| 4 | 26 | 47 - 31 | +16 | 48 | |
| 5 | 26 | 39 - 29 | +10 | 43 | |
| 6 | 26 | 37 - 30 | +7 | 36 | |
| 7 | 26 | 37 - 28 | +9 | 35 | |
| 8 | 26 | 37 - 43 | -6 | 35 | |
| 9 | 26 | 25 - 32 | -7 | 27 | |
| 10 | 26 | 20 - 41 | -21 | 23 | |
| 11 | 26 | 24 - 42 | -18 | 22 | |
| 12 | 26 | 19 - 43 | -24 | 21 | |
| 13 | 26 | 22 - 45 | -23 | 19 | |
| 14 | 26 | 25 - 58 | -33 | 16 |
Champions League (Qualification: ) Conference League (Qualification: ) First League
So sánh
31Trận đấu51
54Ghi được76
32Thủng lưới58
1.74Bàn thắng mỗi trận1.49
11Giữ sạch lưới20
16Trên 2.5 bàn25
31Hiệp hai38