FC Atyrau vs FC Yelimay
Tỷ số chung cuộc: FC Atyrau 2-1 FC Yelimay tại Giải bóng đá ngoại hạng Kazakhstan, 1 tháng 3, 2025. Thành tích đối đầu trong 4 lần gặp gần nhất: FC Atyrau thắng 2, hòa 1, FC Yelimay thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá ngoại hạng Kazakhstan · Vòng 1
- Sân vận động
- Stadion Munayşı, Atyrau
- Phong độ
- DLLWL FC Atyrau
- WDLLW FC Yelimay
- 12' E. Oralbay · Z. Tsitskishvili 1-0
- 15' 1-1 F. Mulic · S. Muzhikov
- 35' Zhan-Ali Payruz
- HT1-1
- 54' Mateus Barbosa11m 2-1
- 56' Edige Oralbay
- 66' Nemanja Ćalasan
- 67' ▲ E. Kozlov ▼ S. Abzalov
- 67' ▲ E. Florescu ▼ A. Tyulyubay
- 67' ▲ R. Murtazaev ▼ R. Tugarev
- 67' ▲ F. Placca ▼ Z. Payruz
- 74' ▲ I. Sviridov ▼ F. Mulic
- 76' ▲ M. Askarov ▼ Y. Kybyray
- 76' ▲ Y. Trufanov ▼ E. Oralbay
- 89' Mikael Askarov
- 90'+5 ▲ E. Kaldybekov ▼ Z. Tsitskishvili
- 90' ▲ A. Adambaev ▼ K. Rolon
- FT2-1
Đội hình
- 45A. Siukaev
- 5Guilherme Morais
- 6Mateus Barbosa
- 44G. Gadrani
- 55N. Kaplenko
- 23A. Nabikhanov
- 10R. Dzhumatov
- 14Y. Kybyray ▼ 76'
- 8Z. Tsitskishvili ▼ 90'
- 17S. Abzalov ▼ 67'
- 11E. Oralbay ▼ 76'
Dự bị 11
- 31S. Erniyazov
- 35N. Tokhtarov
- 13M. Sapanov
- 26Y. Saydaliev
- 72M. Askarov ▲ 76'
- 7E. Kozlov ▲ 67'
- 20E. Kaldybekov ▲ 90'
- 77K. Smykov
- 79R. Chirkov
- 18Y. Trufanov ▲ 76'
- 22T. Zhienaliev
- 35M. Koval
- 15N. Calasan
- 3S. Odeoyibo
- 4A. Zhumakhanov
- 21K. Rolon ▼ 90'
- 44A. Tyulyubay ▼ 67'
- 10Z. Payruz ▼ 67'
- 28S. Muzhikov
- 8R. Tugarev ▼ 67'
- 9F. Mulic ▼ 74'
- 23D. Maicom
Dự bị 8
- 40E. Tsuprikov
- 2A. Adambaev ▲ 90'
- 27E. Florescu ▲ 67'
- 34A. Nazymkhanov
- 96A. Baygaliev
- 7R. Murtazaev ▲ 67'
- 11I. Sviridov ▲ 74'
- 77F. Placca ▲ 67'
Thống kê
02
20
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 26 | 53 - 19 | +34 | 59 | |
| 2 | 26 | 66 - 30 | +36 | 57 | |
| 3 | 26 | 45 - 25 | +20 | 54 | |
| 4 | 26 | 47 - 31 | +16 | 48 | |
| 5 | 26 | 39 - 29 | +10 | 43 | |
| 6 | 26 | 37 - 30 | +7 | 36 | |
| 7 | 26 | 37 - 28 | +9 | 35 | |
| 8 | 26 | 37 - 43 | -6 | 35 | |
| 9 | 26 | 25 - 32 | -7 | 27 | |
| 10 | 26 | 20 - 41 | -21 | 23 | |
| 11 | 26 | 24 - 42 | -18 | 22 | |
| 12 | 26 | 19 - 43 | -24 | 21 | |
| 13 | 26 | 22 - 45 | -23 | 19 | |
| 14 | 26 | 25 - 58 | -33 | 16 |
Champions League (Qualification: ) Conference League (Qualification: ) First League
So sánh
28Trận đấu31
22Ghi được54
50Thủng lưới32
0.79Bàn thắng mỗi trận1.74
5Giữ sạch lưới11
14Trên 2.5 bàn16
19Hiệp hai31