FK Aksu
0 : 3
FT · Hiệp một 0:0
·
FC Tobol

FK Aksu vs FC Tobol

Tỷ số chung cuộc: FK Aksu 0-3 FC Tobol tại Giải bóng đá ngoại hạng Kazakhstan, 29 tháng 10, 2023. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: FK Aksu thắng 2, hòa 0, FC Tobol thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá ngoại hạng Kazakhstan · Vòng 26
Sân vận động
Ortalıq Stadion, Pavlodar
Phong độ
WLLLW FK Aksu
WLWWL FC Tobol
  1. 7' B. Toleunov F. Obilor
  2. HT0-0
  3. 47' B. Galym
  4. 60' S. Muzhikov Z. Zhumashev
  5. 60' M. Vukadinović B. Galym
  6. 60' B. Kairov T. Zhakupov
  7. 61' 0-1 P. Zabelin
  8. 69' 0-2 I. Ivanović
  9. 71' I. Abil A. Kakimov
  10. 71' I. Asukhanov D. Marat
  11. 74' S. Deblé M. Mrkaić
  12. 79' 0-3 S. Deblé
  13. 81' P. Kireenko J. Ilić
  14. 84' T. Agimanov E. Kobzar
  15. 84' A. Erjanov A. Christian
  16. 88' S. Muzhikov
  17. FT0-3

Đội hình

FK Aksu HLV: V. Masudov
  1. M. Golubnichi
  2. F. Obilor ▼ 7'
  3. A. Christian ▼ 84'
  4. M. Nikolić
  5. D. Nyrkov
  6. A. Kakimov ▼ 71'
  7. N. Eskić
  8. D. Karaman
  9. E. Kobzar ▼ 84'
  10. Mailson
  11. D. Marat ▼ 71'

Dự bị 7

  1. B. Toleunov ▲ 7'
  2. I. Abil ▲ 71'
  3. I. Asukhanov ▲ 71'
  4. T. Agimanov ▲ 84'
  5. A. Erjanov ▲ 84'
  6. M. Turlybek
  7. A. Siukaev
FC Tobol HLV: M. Ćurčić
  1. I. Konovalov
  2. R. Valiullin
  3. T. Zhakupov ▼ 60'
  4. A. Gabaraev
  5. Y. Shakhov
  6. P. Zabelin
  7. I. Ivanović
  8. J. Ilić ▼ 81'
  9. B. Galym ▼ 60'
  10. M. Mrkaić ▼ 74'
  11. Z. Zhumashev ▼ 60'

Dự bị 10

  1. S. Muzhikov ▲ 60'
  2. M. Vukadinović ▲ 60'
  3. B. Kairov ▲ 60'
  4. S. Deblé ▲ 74'
  5. P. Kireenko ▲ 81'
  6. D. Semchenkov
  7. I. Rogač
  8. S. Busurmanov
  9. Y. Melikhov
  10. B. Mlađović

Thống kê

00
20

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Ordabasy
26 48 - 21 +27 58
2
FC Astana
26 36 - 24 +12 53
3
FC Aktobe
26 44 - 23 +21 50
4
FC Kairat
26 44 - 32 +12 44
5
Kyzyl-Zhar
26 25 - 23 +2 39
6
Kaisar
26 31 - 30 +1 36
7
FC Atyrau
26 24 - 27 -3 34
8
FC Tobol
26 29 - 33 -4 34
9
Maqtaaral
26 29 - 32 -3 29
10
FC Shakhter Karagandy
26 31 - 36 -5 29
11
FC Zhetysu
26 27 - 38 -11 29
12
FC Okzhetpes
26 26 - 37 -11 27
13
Kaspiy
26 28 - 44 -16 20
14
FK Aksu
26 23 - 45 -22 18
UEFA Champions League Qualifiers UEFA Conference League Qualifiers Xuống hạng

So sánh

32Trận đấu45
29Ghi được53
56Thủng lưới51
0.91Bàn thắng mỗi trận1.18
2Giữ sạch lưới15
18Trên 2.5 bàn20
17Hiệp hai34

Đối đầu

Trang trận đấu