FC Tobol
3 : 1
FT · Hiệp một 1:0
·
FK Aksu

FC Tobol vs FK Aksu

Tỷ số chung cuộc: FC Tobol 3-1 FK Aksu tại Giải bóng đá ngoại hạng Kazakhstan, 4 tháng 3, 2023. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: FC Tobol thắng 5, hòa 0, FK Aksu thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá ngoại hạng Kazakhstan · Vòng 1
Phong độ
WLWWL FC Tobol
WLLLW FK Aksu
  1. 9' M. Vukadinović 1-0
  2. 26' I. Chesnokov
  3. 32' R. Orazov
  4. HT1-0
  5. 59' I. Chesnokov 2-0
  6. 63' D. Karaman A. Murza
  7. 63' M. Turlybek Luiz Henrique
  8. 63' S. Sagnayev Gilson Costa
  9. 66' 2-1 Toni Silva
  10. 68' S. Deblé I. Sergeev
  11. 70' K. Zhyrgalbek
  12. 72' B. Mladjovic
  13. 75' S. Zharynbetov
  14. 76' Z. Zhumashev I. Chesnokov
  15. 76' A. Suljić M. Vukadinović
  16. 83' D. Marat K. Zhyrgalbek
  17. 87' T. Agimanov D. Karaman
  18. 89' S. Muzhikov
  19. 90'+1 S. Deblé 3-1
  20. 90'+3 B. Galym S. Muzhikov
  21. 90'+3 B. Ermekbaev S. Zharynbetov
  22. FT3-1

Đội hình

FC Tobol HLV: M. Ćurčić
  1. I. Konovalov
  2. B. Mlađović
  3. A. Marochkin
  4. B. Kairov
  5. A. Gabaraev
  6. S. Muzhikov ▼ 90'
  7. M. Vukadinović ▼ 76'
  8. S. Zharynbetov ▼ 90'
  9. J. Ilić
  10. I. Chesnokov ▼ 76'
  11. I. Sergeev ▼ 68'

Dự bị 12

  1. S. Deblé ▲ 68'
  2. A. Suljić ▲ 76'
  3. Z. Zhumashev ▲ 76'
  4. B. Ermekbaev ▲ 90'
  5. B. Galym ▲ 90'
  6. D. Semchenkov
  7. P. Kireenko
  8. R. Asrankulov
  9. S. Busurmanov
  10. T. Akmurzin
  11. T. Zhakupov
  12. V. Kulpeisov
FK Aksu HLV: R. Kostyshyn
  1. M. Golubnichi
  2. F. Obilor
  3. Bryan
  4. R. Yessimov
  5. U. Zhaksybayev
  6. K. Zhyrgalbek ▼ 83'
  7. Gilson Costa ▼ 63'
  8. R. Orazov
  9. A. Murza ▼ 63'
  10. Toni Silva
  11. Luiz Henrique ▼ 63'

Dự bị 8

  1. D. Karaman ▲ 63'
  2. M. Turlybek ▲ 63'
  3. S. Sagnayev ▲ 63'
  4. D. Marat ▲ 83'
  5. T. Agimanov ▲ 87'
  6. A. Popov
  7. I. Trofimets
  8. I. Zhilov

Thống kê

04
20

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Ordabasy
26 48 - 21 +27 58
2
FC Astana
26 36 - 24 +12 53
3
FC Aktobe
26 44 - 23 +21 50
4
FC Kairat
26 44 - 32 +12 44
5
Kyzyl-Zhar
26 25 - 23 +2 39
6
Kaisar
26 31 - 30 +1 36
7
FC Atyrau
26 24 - 27 -3 34
8
FC Tobol
26 29 - 33 -4 34
9
Maqtaaral
26 29 - 32 -3 29
10
FC Shakhter Karagandy
26 31 - 36 -5 29
11
FC Zhetysu
26 27 - 38 -11 29
12
FC Okzhetpes
26 26 - 37 -11 27
13
Kaspiy
26 28 - 44 -16 20
14
FK Aksu
26 23 - 45 -22 18
UEFA Champions League Qualifiers UEFA Conference League Qualifiers Xuống hạng

So sánh

45Trận đấu32
53Ghi được29
51Thủng lưới56
1.18Bàn thắng mỗi trận0.91
15Giữ sạch lưới2
20Trên 2.5 bàn18
34Hiệp hai17

Đối đầu

Trang trận đấu