FC Zhetysu vs Kaisar
Tỷ số chung cuộc: FC Zhetysu 0-2 Kaisar tại Giải bóng đá ngoại hạng Kazakhstan, 15 tháng 4, 2023. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: FC Zhetysu thắng 0, hòa 4, Kaisar thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá ngoại hạng Kazakhstan · Vòng 6
- Sân vận động
- Ortalıq Stadion Jetisu, Taldykorgan
- Phong độ
- DLLLW FC Zhetysu
- LLLLL Kaisar
- 45'+2 0-1 D. Borodin11m
- HT0-1
- 59' B. Zagre
- 61' ▲ D. Esimbekov ▼ B. Turysbek
- 61' ▲ R. Atykhanov ▼ A. Adil
- 65' Yellow Card
- 66' G. Milojko
- 66' ▲ B. Zulfikarov ▼ N. Dišić
- 66' ▲ K. Kalmuratov ▼ D. Zhalmukan
- 72' ▲ P. Nazarenko ▼ I. Amirseitov
- 76' R. Teverov
- 79' 0-2 D. Borodin11m
- 80' ▲ E. Altynbekov ▼ R. Sakhalbaev
- 84' ▲ Fadi Zidan ▼ R. Ardazishvili
- 84' ▲ N. Cuckić ▼ M. Khaseyn
- 86' Yellow Card
- 90'+2 ▲ G. Bukhaidze ▼ Prosper Mendy
- 90'+2 ▲ O. Makhan ▼ V. Sovpel
- FT0-2
Đội hình
- A. Pasechenko
- I. Amirseitov ▼ 72'
- D. Kadio
- I. Hassani
- A. Baltabekov
- M. Tsintsadze
- M. Khaseyn ▼ 84'
- A. Adil ▼ 61'
- B. Turysbek ▼ 61'
- R. Ardazishvili ▼ 84'
- R. Teverov
Dự bị 12
- D. Esimbekov ▲ 61'
- R. Atykhanov ▲ 61'
- P. Nazarenko ▲ 72'
- Fadi Zidan ▲ 84'
- N. Cuckić ▲ 84'
- A. Shabanov
- E. Rustemov
- R. Aslan
- R. Nurmukhametov
- R. Orynbassar
- D. Aleksić
- M. Amirkhanov
- S. Sikach
- A. Kenesbek
- B. Zagrè
- João Pedro
- Prosper Mendy ▼ 90'
- D. Borodin
- G. Milojko
- V. Sovpel ▼ 90'
- R. Sakhalbaev ▼ 80'
- N. Dišić ▼ 66'
- D. Zhalmukan ▼ 66'
Dự bị 12
- B. Zulfikarov ▲ 66'
- K. Kalmuratov ▲ 66'
- E. Altynbekov ▲ 80'
- G. Bukhaidze ▲ 90'
- O. Makhan ▲ 90'
- A. Tolegenov
- A. Tuzakbayev
- N. Salaydin
- E. Gorshunov
- V. Ghenaitis
- V. Pryndeta
- G. Ekra
Thống kê
03
20
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 26 | 48 - 21 | +27 | 58 | |
| 2 | 26 | 36 - 24 | +12 | 53 | |
| 3 | 26 | 44 - 23 | +21 | 50 | |
| 4 | 26 | 44 - 32 | +12 | 44 | |
| 5 | 26 | 25 - 23 | +2 | 39 | |
| 6 | 26 | 31 - 30 | +1 | 36 | |
| 7 | 26 | 24 - 27 | -3 | 34 | |
| 8 | 26 | 29 - 33 | -4 | 34 | |
| 9 | 26 | 29 - 32 | -3 | 29 | |
| 10 | 26 | 31 - 36 | -5 | 29 | |
| 11 | 26 | 27 - 38 | -11 | 29 | |
| 12 | 26 | 26 - 37 | -11 | 27 | |
| 13 | 26 | 28 - 44 | -16 | 20 | |
| 14 | 26 | 23 - 45 | -22 | 18 |
UEFA Champions League Qualifiers UEFA Conference League Qualifiers Xuống hạng
So sánh
30Trận đấu35
30Ghi được41
42Thủng lưới42
1Bàn thắng mỗi trận1.17
5Giữ sạch lưới12
15Trên 2.5 bàn14
16Hiệp hai21