FC Taraz vs Arys
Tỷ số chung cuộc: FC Taraz 2-3 Arys tại Giải bóng đá ngoại hạng Kazakhstan, 6 tháng 11, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: FC Taraz thắng 5, hòa 3, Arys thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá ngoại hạng Kazakhstan · Vòng 26
- Sân vận động
- Ortalıq Stadion, Taraz
- Trọng tài
- A. Gauzer
- Phong độ
- LDDWL FC Taraz
- WDDLW Arys
- 9' D. Zhumat
- 10' Z. Kozhamberdy
- 22' 0-1 K. Taipov
- HT0-1
- 46' ▲ B. Nurdaulet ▼ E. Kaldybekov
- 46' ▲ M. Degtyarev ▼ Z. Kozhamberdy
- 49' M. Degtyarev 1-1
- 52' 1-2 K. Taipov
- 54' A. Zaleskiy
- 57' Joalisson
- 63' M. Amirkhanov
- 66' ▲ K. Fatai ▼ B. Zulfikarov
- 70' 1-3 M. Shakhmetovphản lưới
- 72' ▲ D. Karaman ▼ M. Amirkhanov
- 72' ▲ A. Mukhamed ▼ Z. Ceklić
- 72' ▲ T. Amirov ▼ S. Abzalov
- 78' ▲ A. Taubay ▼ M. Shakhmetov
- 78' ▲ R. Usipkhanov ▼ M. Bashilov
- 85' ▲ K. Kalmuratov ▼ A. Kenesbek
- 90'+3 K. Taipov
- 90'+4 M. Degtyarev11m 2-3
- FT2-3
Đội hình
- M. Seysen
- M. Amirkhanov ▼ 72'
- B. Aytbaev
- Z. Kozhamberdy ▼ 46'
- N. Dairov
- A. Kenesbek ▼ 85'
- B. Shadmanov
- M. Shakhmetov ▼ 78'
- E. Kaldybekov ▼ 46'
- D. Zhumat
- A. Zhumabek
Dự bị 10
- B. Nurdaulet ▲ 46'
- M. Degtyarev ▲ 46'
- D. Karaman ▲ 72'
- A. Taubay ▲ 78'
- K. Kalmuratov ▲ 85'
- A. Christian
- D. Babakhanov
- D. Kavlinov
- D. Tursynbay
- E. Kuantayev
- B. Toktarbay
- A. Zaleskiy
- K. Taipov
- T. Rudoselskiy
- Z. Ceklić ▼ 72'
- A. Diakhate
- M. Bashilov ▼ 78'
- S. Fazli
- Jô Santos
- S. Abzalov ▼ 72'
- B. Zulfikarov ▼ 66'
Dự bị 9
- K. Fatai ▲ 66'
- A. Mukhamed ▲ 72'
- T. Amirov ▲ 72'
- R. Usipkhanov ▲ 78'
- A. Gurenko
- E. Tokotaev
- O. Evdokimov
- R. Zhanysbaev
- S. Maulen
Thống kê
12
30
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 26 | 65 - 24 | +41 | 53 | |
| 2 | 26 | 43 - 28 | +15 | 52 | |
| 3 | 26 | 46 - 33 | +13 | 47 | |
| 4 | 26 | 34 - 36 | -2 | 42 | |
| 5 | 26 | 36 - 39 | -3 | 38 | |
| 6 | 26 | 32 - 37 | -5 | 36 | |
| 7 | 26 | 34 - 35 | -1 | 32 | |
| 8 | 26 | 28 - 38 | -10 | 31 | |
| 9 | 26 | 26 - 42 | -16 | 31 | |
| 10 | 26 | 33 - 32 | +1 | 30 | |
| 11 | 26 | 30 - 39 | -9 | 29 | |
| 12 | 26 | 27 - 29 | -2 | 28 | |
| 13 | 26 | 25 - 35 | -10 | 28 | |
| 14 | 26 | 19 - 31 | -12 | 25 |
UEFA Champions League Qualifiers UEFA Conference League Qualifiers Xuống hạng
So sánh
34Trận đấu33
48Ghi được31
43Thủng lưới46
1.41Bàn thắng mỗi trận0.94
9Giữ sạch lưới11
13Trên 2.5 bàn14
30Hiệp hai15