Maqtaaral vs FC Atyrau
Tỷ số chung cuộc: Maqtaaral 1-1 FC Atyrau tại Giải bóng đá ngoại hạng Kazakhstan, 26 tháng 6, 2022. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: Maqtaaral thắng 0, hòa 3, FC Atyrau thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá ngoại hạng Kazakhstan · Vòng 15
- Sân vận động
- Turkistan Arena, Turkistan
- Trọng tài
- B. Karlibayev
- Phong độ
- WDLLL Maqtaaral
- DDLLW FC Atyrau
- 38' A. Rozgoniuc
- 40' Z. Pairuz
- 45' A. Zapadnya
- 45'+1 ▲ A. Adambayev ▼ A. Sokolenko
- HT0-0
- 53' A. Saparov
- 60' ▲ B. Sebaihi ▼ S. Boboev
- 60' ▲ G. Kenzhebek ▼ Z. Pairuz
- 61' T. Petrovic
- 63' B. Sebaihi11m 1-0
- 68' ▲ B. Turysbek ▼ M. Paragulgov
- 68' ▲ P. Grzelczak ▼ K. Kalmuratov
- 74' 1-1 P. Grzelczak
- 80' ▲ A. Tuzakbayev ▼ R. Dzumatov
- 85' ▲ E. Rustemov ▼ Aléx Bruno
- 90' ▲ M. Pangerey ▼ A. Filipović
- FT1-1
Đội hình
- S. Litovchenko
- A. Zapadnya
- R. Yudenkov
- D. Koné
- A. Rozgoniuc
- E. Potapov
- D. Aripov
- Aléx Bruno ▼ 85'
- R. Dzumatov ▼ 80'
- Z. Pairuz ▼ 60'
- S. Boboev ▼ 60'
Dự bị 9
- B. Sebaihi ▲ 60'
- G. Kenzhebek ▲ 60'
- A. Tuzakbayev ▲ 80'
- E. Rustemov ▲ 85'
- B. Ryskul
- M. Serikbay
- P. Chikida
- R. Karimov
- Z. Zhangaliev
- A. Hayrapetyan
- P. Baranowski
- K. Kalmuratov ▼ 68'
- A. Sokolenko ▼ 45'
- R. Ibragimov
- M. Paragulgov ▼ 68'
- T. Petrović
- D. Pletnev
- D. Antanavičius
- A. Saparov
- A. Filipović ▼ 90'
Dự bị 8
- A. Adambayev ▲ 45'
- B. Turysbek ▲ 68'
- P. Grzelczak ▲ 68'
- M. Pangerey ▲ 90'
- A. Seytkaliev
- D. Urda
- I. Karavayev
- R. Amanzhol
Thống kê
12
20
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 26 | 65 - 24 | +41 | 53 | |
| 2 | 26 | 43 - 28 | +15 | 52 | |
| 3 | 26 | 46 - 33 | +13 | 47 | |
| 4 | 26 | 34 - 36 | -2 | 42 | |
| 5 | 26 | 36 - 39 | -3 | 38 | |
| 6 | 26 | 32 - 37 | -5 | 36 | |
| 7 | 26 | 34 - 35 | -1 | 32 | |
| 8 | 26 | 28 - 38 | -10 | 31 | |
| 9 | 26 | 26 - 42 | -16 | 31 | |
| 10 | 26 | 33 - 32 | +1 | 30 | |
| 11 | 26 | 30 - 39 | -9 | 29 | |
| 12 | 26 | 27 - 29 | -2 | 28 | |
| 13 | 26 | 25 - 35 | -10 | 28 | |
| 14 | 26 | 19 - 31 | -12 | 25 |
UEFA Champions League Qualifiers UEFA Conference League Qualifiers Xuống hạng
So sánh
33Trận đấu32
39Ghi được36
48Thủng lưới50
1.18Bàn thắng mỗi trận1.13
7Giữ sạch lưới9
14Trên 2.5 bàn18
21Hiệp hai21